Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Kỹ thuật nào sau đây dùng bức xạ ion hoá?
Trắc nghiệm Một số ứng dụng vật lí trong chẩn đoán y học Thông hiểu 3 361
TLN
Trong cơ chế nhiều giai đoạn, giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng? Ghi 11 nếu là giai đoạn chậm nhất và 22 nếu là giai đoạn nhanh nhất.
Trả lời ngắn Cơ chế phản ứng trong hóa học hữu cơ Thông hiểu 14 915
TN
Khi đặt vật nặng lên giữa một tấm ván bắc qua hai điểm tựa, vật chịu biến dạng loại nào?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 9 1006
TN
Trên đường tròn bán kính 23 cm23\ \text{cm}, một cung dài 29 cm29\ \text{cm}. Góc ở tâm chắn cung ấy bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 1 191
TN
Điểm giống nhau giữa pin điện hoá và bình điện phân là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 7 604
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,7 atm2,7\ \text{atm}, nhiệt độ 13 C13\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 6,3 atm6,3\ \text{atm}. Tính nhiệt độ Celsius cao nhất bình còn chịu được (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 357
TN
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+5ts(t) = 3t^{2} + 5t. Gia tốc của chuyển động bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 10 884
TN
Tái chế được 6,46,4 tấn nhôm. Biết sản xuất nhôm từ quặng tốn 1515 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 95%95\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại Vận dụng cao 3 248
TLN
Phép đối xứng tâm OO biến A(8;3)A\left(8; -3\right) thành AA'. Tính tổng hai toạ độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1022
TLN
Một đoạn dây dài 40 cm40\ \text{cm} mang dòng 12 A12\ \text{A} đặt vuông góc với từ trường đều thì chịu lực từ 0,14 N0,14\ \text{N}. Tính cảm ứng từ của từ trường.
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng cao 1 147
TLN
Một khung dây 150150 vòng, diện tích mỗi vòng 100 cm2100\ \text{cm}^2, quay đều 1919 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,5 T0,5\ \text{T}. Tính suất điện động cực đại của khung (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 10 1227
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ669611\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 6 & 9 & 6 & 11 \\\hline\end{array}
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 7 512
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về các mô hình nguyên tử?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 3 276
TLN
Một mẫu kim loại chứa 1,21,2 mol nguyên tử, kết tinh theo mạng lập phương tâm diện. Tính số mol ô mạng trong mẫu.
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Vận dụng cao 1 191
ĐS
Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s} và gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Động học Vận dụng 8 601
ĐS
Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2M=254M = 254, tnc=114 Ct_{nc} = 114\ ^\circ\text{C}, ts=184 Ct_s = 184\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Thông hiểu 17 1451
TLN
Vật ở vị trí 22 m22\ \text{m} rồi tới vị trí 13 m-13\ \text{m} trên trục OxOx. Tính độ dịch chuyển của vật.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 10 570
TN
Cho độ âm điện của Si\text{Si} bằng 1,91,9 và của O\text{O} bằng 3,443,44. Liên kết trong silicon dioxide (SiO2)\left(\text{SiO}_2\right) là liên kết
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 22 1259
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X259P0,10,30,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 5 & 9 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}3 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Đặt Y=2X+5Y = 2X + 5. Kì vọng E(Y)E(Y) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 6 753
TN
Hai lực vuông góc nhau, độ lớn 24 N24\ \text{N}45 N45\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 3 328