Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Trong bài thực hành chuẩn độ, mỗi mẫu được chuẩn độ ít nhất bao nhiêu lần rồi mới lấy thể tích trung bình?
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Nhận biết 14 668
TN
Công đoạn thứ hai của phương pháp tiếp xúc tạo ra
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Thông hiểu 23 2075
TN
Phương pháp sắc kí cột dựa trên nguyên tắc nào?
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Nhận biết 17 944
TN
Phản ứng phản ứng giữa sodium thiosulfate và sulfuric acid (Na2S2O3+H2SO4Na2SO4+S+SO2+H2O)\left(\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{S} + \text{SO}_2 + \text{H}_2\text{O}\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=3\gamma = 3. Khi nâng nhiệt độ từ 30 C30\ ^\circ\text{C} lên 50 C50\ ^\circ\text{C}, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Vận dụng 2 253
TN
Giữa các phân tử He\text{He} có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Nhận biết 29 2462
TLN
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 1010, 1111. Tính độ dài đường chéo khối.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 5 253
TLN
Phản ứng đơn giản N2+3H22NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3 có hằng số tốc độ k=14103k = 14 \cdot 10^{-3}. Khi nồng độ mọi chất tham gia đều bằng 11 mol/L, tốc độ phản ứng bằng bao nhiêu (theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s))?
Trả lời ngắn Tốc độ phản ứng Vận dụng cao 4 324
TLN
Giữ nguyên điện trở 17 Ω17\ \Omega, tăng hiệu điện thế lên gấp 33 lần so với 40 V40\ \text{V}. Tính cường độ dòng điện mới (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1044
TLN
Phân lớp 2s2s chứa được tối đa bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 5 359
TLN
Cho các việc làm sau: làm thí nghiệm sinh khí độc trong tủ hút; đổ hoá chất thải trực tiếp xuống cống cho nhanh; ngửi trực tiếp miệng ống nghiệm để nhận biết khí; dùng thật nhiều hoá chất cho phản ứng chắc chắn xảy ra. Có bao nhiêu việc làm **không** đúng?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 2 249
TLN
Một hydrocarbon no, mạch hở không nhánh có 55 nguyên tử carbon. Tính số liên kết CC\text{C}-\text{C} trong phân tử.
Trả lời ngắn Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng cao 0 198
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (1;4)\left(1; 4\right), nghịch biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(4;+)\left(4; +\infty\right); f(1)=4f(1) = -4, f(4)=2f(4) = 2. Số nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 4 587
TLN
Phản ứng kẽm tan trong dung dịch hydrochloric acid (Zn+2HClZnCl2+H2)\left(\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=4\gamma = 4. Nâng nhiệt độ từ 50 C50\ ^\circ\text{C} lên 70 C70\ ^\circ\text{C} thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Tốc độ phản ứng Vận dụng 16 1198
TLN
Cho hàm số f(x)=(3x+4)4f(x) = \left(3x + 4\right)^{4}. Tính f(2)f'(-2).
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 15 893
TLN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 23,423,4 g NaCl\text{NaCl}. Tính thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), theo lít.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 593
TLN
Tính độ dinh dưỡng của ammonium nitrate (NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3, M=80M = 80).
Trả lời ngắn Phân bón Vận dụng 23 1067
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=4nu_n = 4n. Tính S11S_{11}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Vận dụng 3 282
TN
Thả một quả bóng từ độ cao 1212 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 11 964
TN
Ion Mn2+\text{Mn}^{2+} có tất cả bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 4 392
TLN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Nhận biết 5 550