Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Đổi nhiệt độ 151 C151\ ^\circ\text{C} sang thang Kelvin.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 14 1079
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,6105 Pa2,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 23 C23\ ^\circ\text{C}. Nén lượng khí ấy tới thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít} và đun tới 113 C113\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 7 819
TLN
Sản xuất một tấn nhôm cần khoảng 1400014\,000 kWh. Tính điện năng cần cho 44 tấn nhôm, theo nghìn kWh.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 4 562
ĐS
Phép đo thứ nhất cho khối lượng một lô hàng là 69006900 kg với sai số tuyệt đối 276276 kg; phép đo thứ hai cho dân số một xã là 29002900 người với sai số tuyệt đối 14501450 người.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 11 860
ĐS
Cho góc nhọn α\alphasinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}, cùng góc 1515^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 285
TN
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+5ts(t) = 4t^{2} + 5t (mét). Vận tốc tại thời điểm t=3t = 3 giây bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 17 990
TLN
Một con tàu vũ trụ phụt 3 kg3\ \text{kg} khí với vận tốc 203 m/s203\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của khối khí.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 2 214
TLN
Một máy phát điện xoay chiều có 33 cặp cực, rôto quay 66 vòng mỗi giây. Tính tần số dòng điện máy phát ra.
Trả lời ngắn Từ trường Thông hiểu 12 1252
TLN
Một khoản đầu tư có lãi kép 6%6\% một năm. Sau 22 năm, tính hệ số tăng trưởng nhân với 100100 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Ứng dụng toán học trong một số vấn đề liên quan đến tài chính Nhận biết 21 2417
TN
Hạt tải điện trong kim loại là gì?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 10 835
ĐS
Một câu lạc bộ có 5050 thành viên, trong đó 1111 thành viên chơi cờ vua, 2626 thành viên chơi cầu lông, và 22 thành viên thuộc cả hai môn.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 23 1402
TN
Hạt khối lượng 6 mg6\ \text{mg} mang điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 18 1147
ĐS
Nung 83,483,4 gam FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 15 1281
TN
Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 21 2061
TLN
Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 950 MW950\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 35%35\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Tính công suất nhiệt của lò phản ứng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 9 493
TLN
Sóng có bước sóng 19 cm19\ \text{cm} và tần số 19 Hz19\ \text{Hz}. Tính tốc độ truyền sóng.
Trả lời ngắn Sóng Thông hiểu 9 879
TLN
Cho các dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3, Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4, AlCl3\text{AlCl}_3, NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3. Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím đổi màu?
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng cao 2 267
TLN
Tính bán kính hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} theo femtômét, lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1364
TN
Ghép nối tiếp 22 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2,3 V2,3\ \text{V} và điện trở trong 0,8 Ω0,8\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 603
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X013P0,20,10,7\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}1 & 0{,}7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 228