Trang chủ/ Hóa học / Lớp 10 /Cấu tạo nguyên tử

Cấu tạo nguyên tử

Hóa học lớp 10 · 101 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron8 Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử9 Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử8 Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử8 Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình8 Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng8 Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại9 Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p9 Lớp electron, phân lớp electron và số orbital8 Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp8 Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu9 Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng9
TN
Nguyên tử boron có hạt nhân gồm 55 proton và 66 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 4 622
TN
Cho kí hiệu nguyên tử 1939K^{39}_{19}\text{K}. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 9 892
TN
Nguyên tử neon (Ne,Z=10)\left(\text{Ne}, Z = 10\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 10 1030
TN
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có electron phân bố theo lớp là 2,52, 5. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 23 1862
ĐS
Nguyên tử hydrogen có kí hiệu H\text{H} và số hiệu nguyên tử Z=1Z = 1.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 20 1949
TLN
Nguyên tử argon có kí hiệu Ar\text{Ar} và số hiệu nguyên tử Z=18Z = 18. Viết cấu hình electron rồi cho biết nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 6 618
TN
Hai đồng vị 58Ni^{58}\text{Ni} và 60Ni^{60}\text{Ni} của nickel khác nhau về
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 17 1536
TN
Khối lượng của một proton so với khối lượng của một electron thì lớn hơn khoảng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 6 522
TN
Phổ khối lượng của silicon cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=28m/z = 28 có cường độ tương đối 2727, tín hiệu ở m/z=30m/z = 30 có cường độ tương đối 2626 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của silicon phổ biến hơn?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 26 2105
TN
Nguyên tử potassium 1939K^{39}_{19}\text{K} trung hòa về điện, có số khối 3939. Số proton trong nguyên tử ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 15 1206
TN
Orbital ff có hình dạng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 29 1944
TN
Luận điểm đặc trưng của “mô hình Rutherford” là
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 28 2099
ĐS
Cho kí hiệu nguyên tử 37Li^{7}_{3}\text{Li}. Ngoài ra, lithium còn một đồng vị có 55 neutron.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 13 1021
ĐS
Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,32, 8, 3. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 30 1418
ĐS
Xét phân lớp 3s3s trong lớp vỏ electron của nguyên tử.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 24 2042
ĐS
Nguyên tử bromine 3580Br^{80}_{35}\text{Br} trung hòa về điện, có số khối 8080.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 19 1208
ĐS
Xét các mô hình nguyên tử đã học, trong đó có “mô hình Thomson”.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 18 922
TLN
Phổ khối lượng của neon cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=20m/z = 20 có cường độ tương đối 4646, tín hiệu ở m/z=22m/z = 22 có cường độ tương đối 3838 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Tính tổng cường độ tương đối của hai tín hiệu.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 15 1392
TLN
Các mô hình nguyên tử theo thứ tự ra đời: mô hình Thomson, mô hình Rutherford, mô hình Rutherford - Bohr, mô hình nguyên tử hiện đại. Hỏi “mô hình nguyên tử hiện đại” đứng thứ mấy trong thứ tự ấy?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 29 1694
TLN
Phân lớp 3s3s có bao nhiêu orbital?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 18 1288