Trang chủ/ Hóa học / Lớp 10 /Cấu tạo nguyên tử

Cấu tạo nguyên tử

Hóa học lớp 10 · 101 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron8 Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử9 Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử8 Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử8 Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình8 Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng8 Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại9 Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p9 Lớp electron, phân lớp electron và số orbital8 Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp8 Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu9 Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng9
TLN
Nguyên tử zinc 3065Zn^{65}_{30}\text{Zn} trung hòa về điện, có số khối 6565. Tính số proton trong nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 18 1543
TLN
Nguyên tử carbon có số khối 1212; lấy 1 amu=1,661⋅10−24 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Tính khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy, theo đơn vị 10−23 g10^{-23}\ \text{g} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 13 1249
TLN
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có electron phân bố theo lớp là 2,52, 5. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Tính số electron tối đa lớp ấy chứa được.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 17 1606
TLN
Trong tự nhiên, titanium có hai đồng vị bền là 46Ti^{46}\text{Ti} và 48Ti^{48}\text{Ti}; đồng vị 46Ti^{46}\text{Ti} chiếm 30%30\% số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 13 727
TLN
Nguyên tử sulfur có hạt nhân gồm 1616 proton và 1616 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 9 512
TLN
Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 23 1561
TLN
Cho kí hiệu nguyên tử 1939K^{39}_{19}\text{K}. Tính số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 5 516
TN
Nguyên tử lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) có cấu hình electron 1s2 2s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}. Phân lớp 2s\text{2s} của nguyên tử ấy đang giữ 11 electron. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 4 514
TN
Phổ khối lượng của potassium cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=39m/z = 39 có cường độ tương đối 8989, tín hiệu ở m/z=41m/z = 41 có cường độ tương đối 2020 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 23 1178
TN
Cho kí hiệu nguyên tử 1939K^{39}_{19}\text{K}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu neutron?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 13 1311
TN
Nguyên tử chlorine có kí hiệu Cl\text{Cl} và số hiệu nguyên tử Z=17Z = 17. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 2 183
TN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 1 205
TN
Nguyên tử beryllium 49Be^{9}_{4}\text{Be} trung hòa về điện, có số khối 99. Số neutron trong hạt nhân bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 1 248
TN
Nguyên tử sodium có số khối 2323; lấy 1 amu=1,661⋅10−24 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−23 g10^{-23}\ \text{g}?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 13 1269
TN
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 9595, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2525. Số proton của nguyên tử ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 10 657
TN
Điểm khác nhau căn bản giữa mô hình Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại là
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 24 1372
TN
Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,52, 8, 5. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy đang có bao nhiêu electron?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 2 193
TN
Trong tự nhiên, potassium có hai đồng vị bền là 39K^{39}\text{K} và 41K^{41}\text{K}; đồng vị 39K^{39}\text{K} chiếm 10%10\% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy bằng
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 16 953
TN
Phân lớp 1s1s có bao nhiêu orbital?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 2 336
ĐS
Nguyên tử sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right) có cấu hình electron [Ne]3s1\left[\text{Ne}\right]\text{3s}^{1}. Phân lớp 3s\text{3s} của nguyên tử ấy đang giữ 11 electron.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 12 797