Trang chủ/ Hóa học / Lớp 10 /Nguyên tố nhóm halogen

Nguyên tố nhóm halogen

Hóa học lớp 10 · 95 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen10 Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi9 Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen8 Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước8 Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen8 Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide9 Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid9 Tính khử của ion halide9 Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide9 Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide8 Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn8
ĐS
Xét vấn đề môi trường: suy giảm tầng ozone.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 5 528
ĐS
Cho tinh thể NaF\text{NaF} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 8 878
TLN
Cho Cl2\text{Cl}_2 có M=71M = 71, tnc=−101 ∘Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=−34 ∘Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2 có M=160M = 160, tnc=−7 ∘Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 ∘Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Khối lượng phân tử của hai chất chênh nhau bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 8 576
TLN
Cho 44 mol Fe\text{Fe} phản ứng hết theo phương trình 2Fe+3Cl2→2FeCl32\text{Fe} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{FeCl}_3. Tính số mol FeCl3\text{FeCl}_3 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 7 434
TLN
Cần bao nhiêu mol NaBr\text{NaBr} để thu được 99 mol Br2\text{Br}_2 theo phương trình 2NaBr+2H2SO4→Na2SO4+Br2+SO2+2H2O2\text{NaBr} + 2\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{Br}_2 + \text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 12 1297
TLN
Cần bao nhiêu mol HF\text{HF} để hoà tan hết 33 mol SiO2\text{SiO}_2 theo phản ứng SiO2+4HF→SiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 0 208
TLN
Cho các việc làm sau: làm thí nghiệm sinh khí độc trong tủ hút; đổ hoá chất thải trực tiếp xuống cống cho nhanh; ngửi trực tiếp miệng ống nghiệm để nhận biết khí; dùng thật nhiều hoá chất cho phản ứng chắc chắn xảy ra. Có bao nhiêu việc làm **không** đúng?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 2 267
TLN
Cho 33 mol KClO3\text{KClO}_3 phản ứng hết theo phương trình KClO3+6HCl→KCl+3Cl2+3H2O\text{KClO}_3 + 6\text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + 3\text{Cl}_2 + 3\text{H}_2\text{O}. Tính số mol khí chlorine thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 6 775
TLN
Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn theo phương trình 2NaCl+2H2O→2NaOH+H2+Cl22\text{NaCl} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 + \text{Cl}_2. Từ 88 mol NaCl\text{NaCl} thu được bao nhiêu mol khí Cl2\text{Cl}_2?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 7 856
TLN
Cho 77 mol Cl2\text{Cl}_2 phản ứng hết với dung dịch KI\text{K}\text{I} dư theo phương trình Cl2+2KI→2KCl+I2\text{Cl}_2 + 2\text{K}\text{I} \rightarrow 2\text{K}\text{Cl} + \text{I}_2. Số mol I2\text{I}_2 tạo thành bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 16 1231
TLN
Hai nguyên tố chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) (Z=17)\left(Z = 17\right) và astatine (At)\left(\text{At}\right) (Z=85)\left(Z = 85\right) cùng thuộc nhóm VIIA. Số hiệu nguyên tử của chúng hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 5 545
TLN
Nhiệt độ sôi của bốn hydrogen halide lần lượt là HF\text{HF}: 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}: −85 ∘C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}: −67 ∘C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}: −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}. Ở 50 ∘C50\ ^\circ\text{C} có bao nhiêu chất trong số đó ở thể khí?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 10 1024
TLN
Cho dung dịch chứa 0,40,4 mol Br−\text{Br}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư, thu được kết tủa AgBr\text{AgBr} có khối lượng mol 188188 g/mol. Tính khối lượng kết tủa (làm tròn đến hàng đơn vị) (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 17 1309
TN
Một lọ thuỷ tinh chứa lượng SiO2\text{SiO}_2 đủ phản ứng với 1616 mol HF\text{HF}. Vì sao không đựng dung dịch HF\text{HF} trong lọ thuỷ tinh?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 1 134
TN
Cho 11 mol K\text{K} phản ứng hết với Cl2\text{Cl}_2 theo phương trình 2K+Cl2→2KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}. Khối lượng muối thu được bằng
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 486
TN
Từ NaCl\text{NaCl}, bằng cách điện phân dung dịch bão hoà có màng ngăn, người ta thu được những sản phẩm nào?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 561
TN
Việc làm nào sau đây **không** đúng khi sử dụng hoá chất?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 526
TN
Nhiệt độ sôi của bốn hydrogen halide lần lượt là HF\text{HF}: 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}: −85 ∘C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}: −67 ∘C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}: −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}. Ở −80 ∘C-80\ ^\circ\text{C}, số chất trong số đó ở thể khí là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 4 537
TN
Vì sao trong tự nhiên không gặp halogen ở dạng đơn chất tự do?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 5 567
TN
Khi đun nóng bromine (Br2)\left(\text{Br}_2\right) tới nhiệt độ sôi (59 ∘C)\left(59\ ^\circ\text{C}\right), lực bị thắng là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 3 346