Trang chủ/ Hóa học / Lớp 10 /Nguyên tố nhóm halogen

Nguyên tố nhóm halogen

Hóa học lớp 10 · 95 câu hỏi có lời giải
11 chủ đề trong chương
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen10 Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi9 Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen8 Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước8 Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen8 Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide9 Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid9 Tính khử của ion halide9 Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide9 Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide8 Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn8
TN
Cho 99 mol NaBr\text{NaBr} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng thì không thu được HBr\text{HBr}. Vì sao không điều chế được HBr\text{HBr} và HI\text{HI} bằng cách cho muối bromide, iodide tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 289
TN
Đơn chất F2\text{F}_2 phản ứng với khí hydrogen trong điều kiện nào?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 700
TN
Vì sao không nhận biết được ion F−\text{F}^- bằng dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 176
TN
Ứng dụng nào sau đây là của Cl2\text{Cl}_2?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 6 588
TLN
Nhiệt độ sôi của bốn đơn chất halogen lần lượt là F2\text{F}_2: −188 ∘C-188\ ^\circ\text{C}, Cl2\text{Cl}_2: −34 ∘C-34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2: 59 ∘C59\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2: 184 ∘C184\ ^\circ\text{C}. Ở 100 ∘C100\ ^\circ\text{C} có bao nhiêu đơn chất trong số đó ở thể khí?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 333
TLN
Khí Cl2\text{Cl}_2 dư trong thí nghiệm được hấp thụ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} theo phương trình Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O\text{Cl}_2 + 2\text{NaOH} \rightarrow \text{NaCl} + \text{NaClO} + \text{H}_2\text{O}. Cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH} để hấp thụ hết 44 mol khí Cl2\text{Cl}_2?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 13 706
TLN
Cho 33 mol Na\text{Na} phản ứng hết theo phương trình 2Na+Br2→2NaBr2\text{Na} + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{NaBr}. Biết khối lượng mol của NaBr\text{NaBr} là 103103 g/mol, tính khối lượng muối thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 1 161
TLN
Cho 33 mol CaCO3\text{CaCO}_3 tác dụng hết với dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 661
TLN
Cho 77 mol Br2\text{Br}_2 phản ứng hết với dung dịch NaI\text{Na}\text{I} dư theo phương trình Br2+2NaI→2NaBr+I2\text{Br}_2 + 2\text{Na}\text{I} \rightarrow 2\text{Na}\text{Br} + \text{I}_2. Số mol NaI\text{Na}\text{I} đã phản ứng bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 3 220
TLN
Cho HF\text{HF} có M=20M = 20 và sôi ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI} có M=128M = 128 và sôi ở −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}. Khối lượng phân tử của hai chất chênh nhau bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 5 362
TLN
Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn theo phương trình 2NaCl+2H2O→2NaOH+H2+Cl22\text{NaCl} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 + \text{Cl}_2. Muốn thu được 66 mol khí Cl2\text{Cl}_2 thì cần bao nhiêu mol NaCl\text{NaCl}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 1 231
TLN
Trong phản ứng MnO2+4HCl→t∘MnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, có 33 mol MnO2\text{MnO}_2 phản ứng hết. Số mol HCl\text{HCl} đóng vai trò chất khử bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 4 497
TLN
Cho 33 mol KMnO4\text{KMnO}_4 phản ứng hết theo phương trình 2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Tính thể tích khí chlorine thu được ở điều kiện chuẩn (làm tròn đến hàng đơn vị), biết một mol khí chiếm 24,7924,79 lít (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 248
TLN
Thu được 447447 gam kết tủa AgI\text{AgI} (khối lượng mol 235235 g/mol) khi cho dung dịch chứa ion I−\text{I}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Tính số mol ion I−\text{I}^- trong dung dịch ban đầu.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 2 145
TLN
Nguyên tử astatine (At)\left(\text{At}\right) (Z=85)\left(Z = 85\right) nhận thêm một electron thành ion At−\text{At}^-. Ion ấy có bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 362