11Hóa học 11 Trắc nghiệm Vận dụng cao 162

Nung 1818 mol Zn(NO3)2\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Zn(NO3)2→t∘2ZnO+4NO2+O22\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{ZnO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

A 18 mol18\,\text{\text{mol}}
B 36 mol36\,\text{\text{mol}}
C 9 mol9\,\text{\text{mol}}
D 4 mol4\,\text{\text{mol}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 36 mol36\,\text{\text{mol}}
Các bước giải
1
Tỉ lệ mol Zn(NO3)2\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 và NO2\text{NO}_2 là 2:42 : 4.
2
182⋅4=36\dfrac{18}{2} \cdot 4 = 36 mol.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Xác định số oxi hoá của nitrogen trong ion nitrate NO3−\text{NO}_3^-.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Nhận biết 19 1504
TN
Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Nhận biết 30 2610
TN
Nung nóng NaNO3\text{NaNO}_3 (sodium nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Thông hiểu 4 487
TN
Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ là hiện tượng.
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 427
ĐS
Nung 66 mol AgNO3\text{AgNO}_3 (silver nitrate) tới khối lượng không đổi.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 918
TLN
Nung 22 mol AgNO3\text{AgNO}_3 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2AgNO3→t∘2Ag+2NO2+O22\text{AgNO}_3 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{Ag} + 2\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tính số mol khí O2\text{O}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 21 1184