Nitrogen - Sulfur
Hóa học lớp 11 · 128 câu hỏi có lời giải
16 chủ đề trong chương
Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen8
Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng8
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia8
Tính base và tính khử của ammonia8
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber8
Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium8
Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid8
Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid8
Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước8
Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur8
Tính oxi hóa, tính khử và ứng dụng của sulfur dioxide8
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm8
Cấu tạo và tính chất của sulfuric acid loãng, đặc8
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid8
Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc8
Muối sulfate, ứng dụng và nhận biết ion sulfate8
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Cho mol tan hết trong dung dịch đặc theo phương trình . Số mol khí thoát ra là
Vì sao thêm chất xúc tác không làm hiệu suất cân bằng của phản ứng tăng lên?
Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa mol . Khối lượng kết tủa thu được là
Cho mol phản ứng hết theo phương trình . Số mol thu được là
Vì sao rò rỉ khí nitrogen trong một phòng kín vẫn nguy hiểm dù không độc?
Một nhà máy đốt hết kg than có chứa lưu huỳnh về khối lượng. Coi toàn bộ lưu huỳnh cháy thành , khối lượng sinh ra bằng
Cho mol phản ứng hết theo phương trình . Số mol đã phản ứng là
Nung mol tới khối lượng không đổi theo phương trình . Số mol khí thoát ra là
Làm đổ g ra sàn. Dùng sodium hydrogencarbonate để trung hoà hết lượng acid ấy thì khối lượng cần dùng là
Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng thải ra không khí?
Cho mol tan hết trong dung dịch đặc theo phương trình . Số mol khí thoát ra là
Dùng mol (lưu huỳnh) làm nguyên liệu sản xuất theo phương pháp tiếp xúc, hiệu suất cả dây chuyền đạt . Số mol thu được là
Dùng mol sản xuất theo phương pháp tiếp xúc với hiệu suất cả dây chuyền . Tính khối lượng thu được.
Cho mol phản ứng hết theo phương trình . Tính số mol thu được.
Nung mol tới khối lượng không đổi theo phương trình . Tính tổng số mol khí thoát ra.
Cho mol hấp thụ hết vào nước có dư oxygen theo phương trình . Tính số mol tạo thành.
Tính khối lượng sulfur cần dùng để phản ứng vừa đủ với mol theo phương trình .
Làm đổ g ra sàn. Tính khối lượng sodium hydrogencarbonate cần dùng để trung hoà hết lượng acid ấy.
Cho mol tan hết trong dung dịch loãng theo phương trình . Tính số mol đã phản ứng.
Cho dung dịch dư vào dung dịch chứa mol ion . Tính khối lượng kết tủa thu được.