Hóa học lớp 11

747 câu hỏi trong 9 chương
ĐS
Cho 66 mol NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride) và xét thêm muối NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride).
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 16 1093
ĐS
Nhỏ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch chứa 99 mol FeCl3\text{FeCl}_3, đồng thời xét phản ứng 8NH3+3Cl2N2+6NH4Cl8\text{NH}_3 + 3\text{Cl}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 6\text{NH}_4\text{Cl}.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 13 1092
ĐS
Cho 55 mol Mg\text{Mg} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng theo phương trình Mg+H2SO4 (loa˜ng)MgSO4+H2\text{Mg} + \text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{MgSO}_4 + \text{H}_2 \uparrow.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 7 890
ĐS
Một nhà máy đốt hết 100100 kg than chứa 5%5\% lưu huỳnh về khối lượng, sau đó khí thải đi qua hệ khử lưu huỳnh giữ lại được 95%95\% lượng SO2\text{SO}_2.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 7 782
ĐS
Xét oxide N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide) và quá trình 44 mol NO2\text{NO}_2 bị hấp thụ hết vào nước có dư oxygen.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 480
ĐS
Cho dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 dư vào dung dịch chứa 11 mol ion SO42\text{SO}_4^{2-}, và xét thêm muối CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (đồng sunfat ngậm nước).
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 8 760
ĐS
Nung 66 mol AgNO3\text{AgNO}_3 (silver nitrate) tới khối lượng không đổi.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 905
ĐS
Trong một buổi thực hành, có 294294 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 bị đổ ra sàn và cần được xử lí bằng sodium hydrogencarbonate NaHCO3\text{NaHCO}_3.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 5 556
ĐS
Cho 88 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình SO2+Ca(OH)2CaSO3+H2O\text{SO}_2 + \text{Ca}(\text{OH})_2 \rightarrow \text{CaSO}_3 \downarrow + \text{H}_2\text{O}, và xét thêm phản ứng 5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4+2MnSO4+2H2SO45\text{SO}_2 + 2\text{KMnO}_4 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\text{MnSO}_4 + 2\text{H}_2\text{SO}_4.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 7 782
TLN
Cho 55 mol (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 tác dụng hết với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, đun nóng. Tính số mol khí NH3\text{NH}_3 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 5 417
TLN
Cho các việc sau: sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ; bơm vào lốp máy bay và xe đua; bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi; bảo quản vaccine trong ngân hàng sinh phẩm. Có bao nhiêu việc dùng nitrogen lỏng?
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 0 135
TLN
Một phòng học chứa 1515 m3\text{m}^3 không khí. Tính thể tích khí nitrogen trong phòng, coi nitrogen chiếm 78%78\% thể tích không khí.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 11 951
TLN
Cho 44 mol Cu\text{Cu} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình Cu+2H2SO4 (đặc)CuSO4+SO2+2H2O\text{Cu} + 2\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{CuSO}_4 + \text{SO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}. Tính số mol khí SO2\text{SO}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 2 271
TLN
Cho 1515 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình 5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4+2MnSO4+2H2SO45\text{SO}_2 + 2\text{KMnO}_4 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\text{MnSO}_4 + 2\text{H}_2\text{SO}_4. Tính số mol MnSO4\text{MnSO}_4 thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 627
TLN
Cho 33 mol Mg\text{Mg} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 loãng theo phương trình 3Mg+8HNO3 (loa˜ng)3Mg(NO3)2+2NO+4H2O3\text{Mg} + 8\text{HNO}_3\ (\text{loãng}) \rightarrow 3\text{Mg}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO} \uparrow + 4\text{H}_2\text{O}. Tính số mol khí NO\text{NO} thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 14 720
TLN
Cho các nguồn sau: động cơ đốt trong của ô tô, xe máy; quang hợp của cây xanh; nước bay hơi khỏi mặt biển; hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường. Có bao nhiêu nguồn phát thải NOx\text{NO}_x?
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 646
TLN
Cho dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 dư vào dung dịch chứa 55 mol ion SO42\text{SO}_4^{2-}. Tính số mol kết tủa thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 4 544
TLN
Nung 22 mol AgNO3\text{AgNO}_3 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2AgNO3t2Ag+2NO2+O22\text{AgNO}_3 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{Ag} + 2\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tính số mol khí O2\text{O}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 21 1170
TLN
Cho 44 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình H2+SH2S\text{H}_2 + \text{S} \rightarrow \text{H}_2\text{S}. Tính số mol H2S\text{H}_2\text{S} thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 10 999
TLN
Làm đổ 490490 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 ra sàn. Tính số mol bột đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3 cần dùng để trung hoà hết lượng acid ấy.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 1 174