Hóa học lớp 11
747 câu hỏi trong 9 chương
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Cho mol (ammonium chloride) và xét thêm muối (ammonium chloride).
Nhỏ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch chứa mol , đồng thời xét phản ứng .
Cho mol tan hết trong dung dịch loãng theo phương trình .
Một nhà máy đốt hết kg than chứa lưu huỳnh về khối lượng, sau đó khí thải đi qua hệ khử lưu huỳnh giữ lại được lượng .
Xét oxide (dinitrogen oxide) và quá trình mol bị hấp thụ hết vào nước có dư oxygen.
Cho dung dịch dư vào dung dịch chứa mol ion , và xét thêm muối (đồng sunfat ngậm nước).
Nung mol (silver nitrate) tới khối lượng không đổi.
Trong một buổi thực hành, có g bị đổ ra sàn và cần được xử lí bằng sodium hydrogencarbonate .
Cho mol phản ứng hết theo phương trình , và xét thêm phản ứng .
Cho mol tác dụng hết với dung dịch dư, đun nóng. Tính số mol khí thoát ra.
Cho các việc sau: sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ; bơm vào lốp máy bay và xe đua; bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi; bảo quản vaccine trong ngân hàng sinh phẩm. Có bao nhiêu việc dùng nitrogen lỏng?
Một phòng học chứa không khí. Tính thể tích khí nitrogen trong phòng, coi nitrogen chiếm thể tích không khí.
Cho mol tan hết trong dung dịch đặc theo phương trình . Tính số mol khí thoát ra.
Cho mol phản ứng hết theo phương trình . Tính số mol thu được.
Cho mol tan hết trong dung dịch loãng theo phương trình . Tính số mol khí thoát ra.
Cho các nguồn sau: động cơ đốt trong của ô tô, xe máy; quang hợp của cây xanh; nước bay hơi khỏi mặt biển; hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường. Có bao nhiêu nguồn phát thải ?
Cho dung dịch dư vào dung dịch chứa mol ion . Tính số mol kết tủa thu được.
Nung mol tới khối lượng không đổi theo phương trình . Tính số mol khí thoát ra.
Cho mol sulfur phản ứng hết theo phương trình . Tính số mol thu được.
Làm đổ g ra sàn. Tính số mol bột đá vôi cần dùng để trung hoà hết lượng acid ấy.