Polymer

Hóa học lớp 12 · 90 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer9 Phân loại và danh pháp polymer9 Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng9 Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng9 Chất dẻo và vật liệu composite9 Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp9 Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp9 Keo dán và vật liệu polymer khác9 Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế9 Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững9
TN
Thời gian phân huỷ ước tính của vỏ lon nhôm là
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 14 1565
TN
Xét theo nguồn gốc, tơ tằm thuộc loại
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 11 877
TN
Vật liệu composite lốp xe có vật liệu nền và vật liệu cốt lần lượt là
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 14 1237
TN
Vật liệu polymer polymer dẫn điện được dùng để
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 4 449
TN
Xét theo nguồn gốc, nhựa bakelite thuộc loại polymer
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 4 363
TN
Muốn làm hộp xốp và vỏ đồ điện, người ta dùng polymer nào?
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 7 432
TN
Khối lượng của một mắt xích trong poly(acrylonitrile) bằng bao nhiêu?
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 17 1325
TN
Ưu điểm nổi bật của cao su chloroprene là
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 14 1346
TN
Trong nguyên tắc 3R, chữ Reuse nghĩa là gì?
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 5 570
ĐS
Một mẫu composite nặng 6060 kg có cốt chiếm 30%30\% khối lượng; một chi tiết khác thể tích 22 dm3\text{dm}^3 được làm bằng thép (D=7,8D = 7{,}8 kg/dm³) hoặc composite (D=1,6D = 1{,}6 kg/dm³). Xét thêm vật liệu lốp xe.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 28 1681
TLN
Một mẫu composite nặng 9090 kg, cốt chiếm 30%30\% khối lượng. Tính khối lượng vật liệu cốt, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Polymer Thông hiểu 5 647
TN
Trùng hợp ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2) thu được polymer nào?
Trắc nghiệm Polymer Thông hiểu 15 813
ĐS
Keo epoxy pha theo tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 2:12 : 1, dùng 2020 g nhựa; một loại keo khác dán được 88 m2\text{m}^2 mỗi kilôgam và đem dùng 11 kg. Xét thêm nhựa vá săm.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 4 439
ĐS
Một mẫu tơ lapsan chứa 0,30,3 mol mắt xích (mắt xích M=192M = 192); xét thêm len và tơ tổng hợp tơ nitron.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 2 204
ĐS
Một thành phố thu gom 5050 tấn rác nhựa mỗi ngày với tỉ lệ tái chế 10%10\%; từ 1111 kg nhựa tái chế sản xuất chai nặng 2020 g mỗi chiếc. Xét thêm nhựa mã số 66 và chữ Recycle.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 14 1374
ĐS
Một hộ dùng 22 túi nylon mỗi ngày, mỗi túi 1010 g, và giảm được 60%60\% lượng túi sau khi chuyển sang túi vải. Xét thêm hộp xốp và giải pháp “dùng nhựa phân huỷ sinh học như PLA đi từ tinh bột”.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 19 1492
ĐS
Cho các polymer: poly(ethylene), cao su buna, nhựa bakelite, cao su thiên nhiên; xét thêm polymer nylon-6,6.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 6 728
ĐS
Một mẫu poly(vinyl acetate) có hệ số polymer hoá 10001000; đồng thời trùng hợp 17,217,2 g vinyl acetate với hiệu suất 100%100\%. Xét thêm polymer cao su buna.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 16 1585
ĐS
Trùng hợp 21,621,6 g monomer để tạo cao su buna (mắt xích M=54M = 54) với hiệu suất 80%80\%; xét thêm cao su buna-N.
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 16 997
ĐS
Một mẫu poly(vinyl acetate) chứa 0,50,5 mol mắt xích (mắt xích M=86M = 86); xét thêm polymer poly(ethylene terephthalate).
Đúng – Sai Polymer Thông hiểu 13 1082