Polymer

Hóa học lớp 12 · 90 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer9 Phân loại và danh pháp polymer9 Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng9 Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng9 Chất dẻo và vật liệu composite9 Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp9 Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp9 Keo dán và vật liệu polymer khác9 Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế9 Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững9
TLN
Một mẫu composite nặng 5050 kg, cốt chiếm 50%50\% khối lượng. Tính khối lượng vật liệu nền, theo kilôgam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 6 690
TLN
Một hộ dùng 22 túi nylon mỗi ngày, mỗi túi 1010 g. Tính khối lượng rác túi nylon trong ba mươi ngày, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 5 543
TLN
Một mẫu poly(vinyl chloride) có phân tử khối trung bình 531250531250. Tính hệ số polymer hoá.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 15 739
TLN
Một mẫu poly(vinyl chloride) chứa 0,60,6 mol mắt xích. Tính khối lượng mẫu polymer ấy, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 12 900
TLN
Một mẫu cao su buna-S chứa 0,40,4 mol mắt xích (mắt xích M=158M = 158). Tính khối lượng mẫu, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 10 1082
TLN
Một thành phố thu gom 100100 tấn rác nhựa mỗi ngày, tỉ lệ tái chế 25%25\%. Tính khối lượng nhựa tái chế được mỗi ngày, theo tấn.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 5 561
TLN
Cho các polymer: poly(ethylene terephthalate), nhựa bakelite, tơ tằm, cao su lưu hoá. Có bao nhiêu polymer thuộc loại tổng hợp?
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 12 1397
TLN
Một mẫu bông chứa 0,20,2 mol mắt xích (mắt xích M=162M = 162). Tính khối lượng mẫu tơ, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 10 1157
TLN
Keo epoxy pha theo tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 3:13 : 1. Với 3030 g nhựa, tính khối lượng keo thu được sau khi trộn, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 5 581
TLN
Trùng hợp 32,432,4 g buta-1,3-diene với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng cao su buna thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 8 408
TN
Một chi tiết máy có thể tích 44 dm3\text{dm}^3. Làm bằng thép (D=7,8D = 7{,}8 kg/dm³) thay vì bằng composite (D=1,6D = 1{,}6 kg/dm³) thì nặng thêm bao nhiêu kilôgam?
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 1 61
TN
Cho các polymer: poly(ethylene), cao su buna, cao su thiên nhiên, tơ tằm. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 1 172
TN
Một kilôgam keo dán được 55 m2\text{m}^2 bề mặt. Dùng 66 kg keo thì dán được diện tích là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 14 655
TN
Trùng ngưng ethylene glycol (M=62M = 62) và terephthalic acid (M=166M = 166) thu được 0,40,4 mol mắt xích poly(ethylene terephthalate) (mắt xích M=192M = 192). Khối lượng nước tách ra là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 5 548
TN
Trùng hợp 63,263,2 g monomer để tạo cao su buna-S, hiệu suất 80%80\%. Khối lượng cao su thu được là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 3 454
TN
Từ 99 kg nhựa PET tái chế, người ta sản xuất chai nhựa mỗi chai nặng 5050 g. Số chai sản xuất được là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 1 155
TN
Một mẫu poly(methyl methacrylate) có phân tử khối trung bình bằng 600000600000. Hệ số polymer hoá của nó bằng
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 2 247
TN
Hộ gia đình trên thải 450450 g rác túi nylon mỗi tháng. Sau khi chuyển sang dùng túi vải, lượng túi nylon giảm 40%40\%. Khối lượng rác nhựa giảm được mỗi tháng là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 6 693
TN
Một mẫu tơ enang chứa 0,70,7 mol mắt xích (mắt xích M=127M = 127). Khối lượng mẫu tơ ấy là
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 6 363
TN
Một mẫu poly(vinyl acetate) có phân tử khối trung bình bằng 731000731000. Hệ số polymer hoá của nó bằng
Trắc nghiệm Polymer Vận dụng cao 4 476