Hóa học lớp 12

1050 câu hỏi trong 11 chương
TN
Kim loại kiềm thổ nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 5 560
ĐS
Xét nguyên tố lithium (Li\text{Li}, Z=3Z = 3) thuộc nhóm IA và khoáng vật soda có công thức Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 2 167
ĐS
Xét nguyên tố barium (Ba\text{Ba}, Z=56Z = 56) thuộc nhóm IIA và một mẫu khoáng đá vôi nguyên chất (CaCO3\text{CaCO}_3) nặng 2323 gam.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 8 432
ĐS
Lấy 38,238,2 gam LiCl\text{LiCl} đem thử màu ngọn lửa; xét thêm ion Ca2+\text{Ca}^{2+}.
Đúng – Sai Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 28 1689
TLN
Điện phân dung dịch chứa 52,652,6 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 19 1106
TN
Nguyên tử lithium (Li\text{Li}, Z=3Z = 3) có cấu hình electron là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 19 1428
TLN
Nung 16,816,8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính số mol khí CO2\text{CO}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 15 860
TLN
Nhiệt độ nóng chảy của beryllium (Be\text{Be}) bằng bao nhiêu độ C?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 26 1729
TLN
Trong 0,10,1 mol NaCl\text{NaCl} có bao nhiêu mol ion Cl\text{Cl}^-?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 15 1887
TLN
Nhiệt độ nóng chảy của lithium (Li\text{Li}) bằng bao nhiêu độ C?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 30 2066
TLN
Khối lượng mol của CaSO42H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O} (thạch cao sống) bằng bao nhiêu g/mol?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 9 886
TLN
Nguyên tố rubidium (Rb\text{Rb}) thuộc chu kì thứ mấy của bảng tuần hoàn?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 8 858
TLN
Nung 100100 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính số mol khí CO2\text{CO}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 20 1139
TLN
Tính tổng số mol ion gây cứng có trong 22 lít nước chứa 0,010,01 M Ca2+\text{Ca}^{2+}0,10,1 M Mg2+\text{Mg}^{2+}.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 23 1817
TLN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 12,112,1 gam RbCl\text{Rb}\text{Cl}. Tính số mol khí Cl2\text{Cl}_2 thu được ở anode.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 34 1888
TLN
Dùng 46,846,8 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay. Tính số mol NaHCO3\text{NaHCO}_3 kết tủa ở bước thứ ba.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 9 996
TLN
Nguyên tố strontium (Sr\text{Sr}) thuộc chu kì thứ mấy của bảng tuần hoàn?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 12 859
TLN
Tính số mol Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 có trong 55 lít nước cứng nồng độ 0,010,01 M.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 10 1086
TN
Tên gọi của phức chất [Zn(OH)4]2[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 11 912
TN
Chất xúc tác dùng cho quá trình oxi hoá SO2\text{SO}_2 thành SO3\text{SO}_3 khi sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 15 1768