Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Trong phản ứng Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 4 242
ĐS
Cho hai phản ứng 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}H2SO4+BaCl2BaSO4+2HCl\text{H}_2\text{SO}_4 + \text{BaCl}_2 \rightarrow \text{BaSO}_4 + 2\text{HCl}.
Đúng – Sai Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 8 673
TN
Cân bằng phản ứng Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2O\text{Cu} + \text{HNO}_3 \rightarrow \text{Cu}\left(\text{NO}_3\right)_2 + \text{NO} + \text{H}_2\text{O}. Hệ số của chất khử Cu\text{Cu}
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 22 1956
ĐS
Xét các chất Fe\text{Fe}, KClO3\text{KClO}_3 và ion MnO4\text{MnO}_4^-.
Đúng – Sai Phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 4 505
TN
Cho đốt cháy một mol carbon có ΔrH=394\Delta_r H = -394 kJ; tôi vôi có ΔrH=65\Delta_r H = -65 kJ. Phản ứng nào toả nhiều nhiệt hơn?
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 33 1611
TN
Đốt cháy một mol carbon monoxide (CO)\left(\text{CO}\right) toả ra 283283 kJ; khối lượng mol của nó là 2828 g/mol. Nhiệt lượng toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy xấp xỉ
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 20 1818
TN
Enthalpy tạo thành chuẩn của khí hydrogen [H2(g)]\left[\text{H}_2\left(g\right)\right] bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 15 1183
TN
Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 13 1552
TN
Cho phản ứng 2CO(g)+O2(g)2CO2(g)2\text{CO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{CO}_2\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(CO)=1072E_b\left(\text{C} \equiv \text{O}\right) = 1072, Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498, Eb(C=O)=745E_b\left(\text{C} = \text{O}\right) = 745. Tổng năng lượng cần để phá các liên kết ở chất đầu bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 5 501
TN
Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng đốt cháy methane (CH4(g)+2O2(g)CO2(g)+2H2O(l))\left(\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 8080 kJ, của các sản phẩm là 810-810 kJ. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 14 1421
TN
Cho phản ứng 2Fe2O3(s)+3C(s)4Fe(s)+3CO2(g)2\text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right) + 3\text{C}\left(s\right) \rightarrow 4\text{Fe}\left(s\right) + 3\text{CO}_2\left(g\right)ΔrH2980=468\Delta_r H^0_{298} = 468 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 12 703
TN
Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (aq)\left(aq\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 13 1265
ĐS
Cho phương trình nhiệt hoá học I2(s)I2(g)\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)ΔrH2980=62\Delta_r H^0_{298} = 62 kJ.
Đúng – Sai Năng lượng hóa học Thông hiểu 5 567
ĐS
Cho phản ứng NaOH(s)NaOH(aq)\text{NaOH}\left(s\right) \rightarrow \text{NaOH}\left(aq\right)ΔrH2980=45\Delta_r H^0_{298} = -45 kJ.
Đúng – Sai Năng lượng hóa học Thông hiểu 34 1920
ĐS
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NH3(g)\text{NH}_3\left(g\right) bằng 46-46 kJ/mol.
Đúng – Sai Năng lượng hóa học Thông hiểu 13 1249
TN
Cho phản ứng CH4(g)+2O2(g)CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right): 75-75, O2(g)\text{O}_2\left(g\right): 00, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394, H2O(l)\text{H}_2\text{O}\left(l\right): 286-286. Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 14 937
TN
Cho phản ứng đơn giản 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}_2\left(g\right). Tăng nồng độ NO\text{NO} lên 22 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Thông hiểu 3 230
TN
Phản ứng đơn giản CO+Cl2COCl2\text{CO} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{COCl}_2 có biểu thức tốc độ v=kCCOCCl2v = k \cdot C_{\text{CO}} \cdot C_{\text{Cl}_2}, tức phản ứng bậc 22. Đơn vị của hằng số tốc độ kk
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Thông hiểu 9 668
TN
Cho phản ứng đơn giản H2+Br22HBr\text{H}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{HBr} với hằng số tốc độ k=4103k = 4 \cdot 10^{-3} và nồng độ CH2=1C_{\text{H}_2} = 1 mol/L, CBr2=1C_{\text{Br}_2} = 1 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Thông hiểu 26 1292
TN
Lấy cùng khối lượng Al\text{Al} cho phản ứng nhôm tác dụng với dung dịch sodium hydroxide. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Thông hiểu 17 1231