Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Cho 1515 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình 5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4+2MnSO4+2H2SO45\text{SO}_2 + 2\text{KMnO}_4 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\text{MnSO}_4 + 2\text{H}_2\text{SO}_4. Tính số mol MnSO4\text{MnSO}_4 thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 627
TLN
Cho 33 mol Mg\text{Mg} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 loãng theo phương trình 3Mg+8HNO3 (loa˜ng)3Mg(NO3)2+2NO+4H2O3\text{Mg} + 8\text{HNO}_3\ (\text{loãng}) \rightarrow 3\text{Mg}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO} \uparrow + 4\text{H}_2\text{O}. Tính số mol khí NO\text{NO} thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 14 720
TLN
Cho các nguồn sau: động cơ đốt trong của ô tô, xe máy; quang hợp của cây xanh; nước bay hơi khỏi mặt biển; hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường. Có bao nhiêu nguồn phát thải NOx\text{NO}_x?
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 646
TLN
Cho dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 dư vào dung dịch chứa 55 mol ion SO42\text{SO}_4^{2-}. Tính số mol kết tủa thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 4 544
TLN
Nung 22 mol AgNO3\text{AgNO}_3 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2AgNO3t2Ag+2NO2+O22\text{AgNO}_3 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{Ag} + 2\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tính số mol khí O2\text{O}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 21 1170
TLN
Cho 44 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình H2+SH2S\text{H}_2 + \text{S} \rightarrow \text{H}_2\text{S}. Tính số mol H2S\text{H}_2\text{S} thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 10 999
TLN
Làm đổ 490490 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 ra sàn. Tính số mol bột đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3 cần dùng để trung hoà hết lượng acid ấy.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 1 173
TLN
Đốt hết 400400 kg than chứa 3%3\% lưu huỳnh về khối lượng. Tính khối lượng khí SO2\text{SO}_2 sinh ra, coi toàn bộ lưu huỳnh đều cháy thành SO2\text{SO}_2.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 22 1168
TLN
Cho 1010 mol N2\text{N}_2 phản ứng với lượng dư H2\text{H}_2, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính số mol NH3\text{NH}_3 thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 724
TLN
Tính tỉ khối của khí ammonia so với khí nitrogen N2\text{N}_2, biết khối lượng mol của khí nitrogen N2\text{N}_2 bằng 2828 g/mol.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 556
TLN
Tính số mol ammonia cần dùng để kết tủa hết 33 mol ion Fe3+\text{Fe}^{3+} theo phương trình Fe3++3NH3+3H2OFe(OH)3+3NH4+\text{Fe}^{3+} + 3\text{NH}_3 + 3\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Fe}(\text{OH})_3 \downarrow + 3\text{NH}_4^+.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 703
TN
Chất C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH} (phenol) chứa nhóm chức nào sau đây?
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 12 1323
TN
Chất C7H8\text{C}_7\text{H}_8 (toluene) thuộc loại
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 18 1127
TN
Hai chất HOCH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (ethylene glycol) và CH3OOCH3\text{CH}_3-\text{O}-\text{O}-\text{CH}_3 (dimethyl peroxide) cùng có công thức phân tử C2H6O2\text{C}_2\text{H}_6\text{O}_2. Chúng khác nhau về
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 1 94
TN
Phổ hồng ngoại của CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} (acetic acid) có tín hiệu đặc trưng của liên kết nào?
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 24 1293
TN
Một học sinh đun bình cầu tới cạn để lấy hết sản phẩm. Nhận xét đúng là
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 7 873
TN
Phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ có peak ion phân tử ở m/z=44m/z = 44. Hợp chất đó có thể là
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 7 662
TN
Chất nào sau đây tuy có chứa nguyên tố carbon nhưng không phải hợp chất hữu cơ?
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 10 1096
TN
Công thức cấu tạo thu gọn CH3Cl\text{CH}_3-\text{Cl} ứng với công thức phân tử nào?
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 14 1314
TN
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng 4 372