Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hoà tan HNO3\text{HNO}_3 vào nước được dung dịch nồng độ 0,70,7 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HNO3H++NO3\text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}^+ + \text{NO}_3^-. Tính nồng độ ion H+\text{H}^+ trong dung dịch.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 8 638
TLN
Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HBr\text{HBr} 0,250,25 M bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,250,25 M. Tính thể tích dung dịch chuẩn cần dùng tới điểm tương đương.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 11 1233
TLN
Methyl da cam đổi màu quanh pH 3,13{,}1. Nước xà phòng có pH 10\approx 10. Tính khoảng cách từ pH của dung dịch tới mốc đổi màu ấy.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 5 680
TLN
Cho các dung dịch NaCl\text{NaCl}, KNO3\text{KNO}_3, K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4, Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4. Có bao nhiêu dung dịch có môi trường base?
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 10 903
TLN
Cho các chất HCl\text{HCl}, NH4+\text{NH}_4^+, CH3COO\text{CH}_3\text{COO}^-, H2O\text{H}_2\text{O}. Có bao nhiêu chất đóng vai trò acid theo Brønsted - Lowry?
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 5 562
TLN
Cho cân bằng CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,1\left[\text{CO}_2\right] = 0,1 (nồng độ tính theo mol/L). Tính giá trị KCK_C.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 5 624
TLN
Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20,2 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 14,214,2 mL, lần 2: 13,813,8 mL, lần 3: 1414 mL. Tính thể tích trung bình của ba lần.
Trả lời ngắn Cân bằng hóa học Vận dụng 9 824
TN
Vì sao công đoạn oxi hoá SO2\text{SO}_2 được chạy ở khoảng 450 C450\ ^\circ\text{C} chứ không hạ nhiệt độ xuống thấp hơn?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 14 1271
TN
Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion SO42\text{SO}_4^{2-} trong dung dịch?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 3 337
TN
Cho 99 mol N2\text{N}_2 phản ứng với lượng dư H2\text{H}_2 theo quá trình Haber, hiệu suất phản ứng đạt 50%50\%. Số mol NH3\text{NH}_3 thu được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 7 850
TN
Thực hiện phản ứng SO2+2H2S3S+2H2O\text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{S} \rightarrow 3\text{S} \downarrow + 2\text{H}_2\text{O}. Hiện tượng quan sát được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 3 284
TN
Trong phản ứng Fe+SFeS\text{Fe} + \text{S} \rightarrow \text{FeS} (nhiệt độ cao), sulfur đóng vai trò
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 9 936
TN
Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ là hiện tượng.
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 412
TN
Trong phản ứng 2Al+3H2SO4 (loa˜ng)Al2(SO4)3+3H22\text{Al} + 3\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 + 3\text{H}_2 \uparrow, chất bị khử là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 17 1054
TN
Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng SO2\text{SO}_2 thải ra khí quyển?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 826
TN
Trong phản ứng 8NH3+3Cl2N2+6NH4Cl8\text{NH}_3 + 3\text{Cl}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 6\text{NH}_4\text{Cl}, ammonia thể hiện tính khử vì
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 4 331
TN
Nung nóng NH4HCO3\text{NH}_4\text{HCO}_3 (ammonium hydrogencarbonate) tới khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm thu được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 1155
TN
Người ta làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ. Nitrogen được dùng ở dạng nào?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 10 537
TN
Khí NO2\text{NO}_2 tan vào nước mưa cùng oxygen của không khí, tạo ra acid nào.
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 11 1203
TN
Trong phản ứng N2+3MgMg3N2\text{N}_2 + 3\text{Mg} \rightarrow \text{Mg}_3\text{N}_2 (nhiệt độ cao), nitrogen đóng vai trò
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 18 1041