Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một mẫu poly(vinyl chloride) chứa 0,60,6 mol mắt xích. Tính khối lượng mẫu polymer ấy, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 12 900
TLN
Một mẫu cao su buna-S chứa 0,40,4 mol mắt xích (mắt xích M=158M = 158). Tính khối lượng mẫu, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 10 1082
TLN
Một thành phố thu gom 100100 tấn rác nhựa mỗi ngày, tỉ lệ tái chế 25%25\%. Tính khối lượng nhựa tái chế được mỗi ngày, theo tấn.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 5 561
TLN
Cho các polymer: poly(ethylene terephthalate), nhựa bakelite, tơ tằm, cao su lưu hoá. Có bao nhiêu polymer thuộc loại tổng hợp?
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 12 1397
TLN
Một mẫu bông chứa 0,20,2 mol mắt xích (mắt xích M=162M = 162). Tính khối lượng mẫu tơ, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 10 1157
TLN
Keo epoxy pha theo tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 3:13 : 1. Với 3030 g nhựa, tính khối lượng keo thu được sau khi trộn, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 5 581
TLN
Trùng hợp 32,432,4 g buta-1,3-diene với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng cao su buna thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng 8 409
TN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 11,711,7 g NaCl\text{NaCl} (M=58,5M = 58,5). Khối lượng Na\text{Na} (M=23M = 23) thu được là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 11 1097
TN
Lắp pin Zn\text{Zn}Ag\text{Ag} và đo được sức điện động 1,541,54 V, trong khi giá trị lí thuyết là 1,561,56 V. Sai số tương đối của phép đo là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 5 294
TN
Sức điện động chuẩn của pin ghép từ Mg2+/Mg\text{Mg}^{2+}/\text{Mg} (E=2,37E^\circ = -2,37 V) và Cu2+/Cu\text{Cu}^{2+}/\text{Cu} (E=0,34E^\circ = 0,34 V) bằng
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 21 1384
TN
Điện phân điều chế Na\text{Na} (A=23A = 23, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 67556755 giây, hiệu suất dòng điện 80%80\%. Khối lượng kim loại thu được là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 9 855
TN
Pin () Zn  Zn2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,80,8 mol electron. Khối lượng điện cực Zn\text{Zn} (M=65M = 65) giảm đi
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 4 551
TN
Một acquy chì có hiệu điện thế 22 V, mỗi ngăn cho khoảng 22 V. Acquy ấy gồm bao nhiêu ngăn?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 10 779
TN
Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với cường độ 22 A trong 28952895 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Cu\text{Cu} (M=64M = 64) bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 8 898
TN
Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 38603860 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 6 431
TN
Cho kim loại Al\text{Al} lần lượt vào các dung dịch chứa ion Al3+\text{Al}^{3+}, Zn2+\text{Zn}^{2+}, Ni2+\text{Ni}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 6 352
TN
Cho 0,30,3 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo phương trình Zn+2H+Zn2++H2\text{Zn} + 2\text{H}^{+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{H}_2. Số mol electron mà chất khử đã nhường là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 11 612
TN
Mạ kẽm (Zn\text{Zn}, A=65A = 65, n=2n = 2) lên một vật với cường độ 22 A trong 67556755 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng kim loại bám lên vật là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 11 567
TN
Trong bình điện phân, anode và cathode lần lượt mang dấu gì?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 2 286
ĐS
Điện phân dung dịch muối của Fe\text{Fe} (A=56A = 56, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 77207720 giây; cho F=96500F = 96\,500 C/mol. Xét thêm kim loại Ag\text{Ag}.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 7 776