10Toán 10 Trả lời ngắn Thông hiểu 2,092

Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=90∘\widehat{B} = 90^\circ và BC=9BC = 9 (như hình vẽ). Tính độ dài cạnh CACA.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 8
Các bước giải
1
Định lí sin: BCsin⁡A^=CAsin⁡B^=2R\dfrac{BC}{\sin \widehat{A}} = \dfrac{CA}{\sin \widehat{B}} = 2R.
2
sin⁡A^=12\sin \widehat{A} = \dfrac{1}{2}, sin⁡B^=1\sin \widehat{B} = 1.
3
CA=BC⋅sin⁡B^sin⁡A^=9⋅112=18CA = \dfrac{BC \cdot \sin \widehat{B}}{\sin \widehat{A}} = \dfrac{9 \cdot 1}{\dfrac{1}{2}} = 18.
Lời giải có hữu ích?
Xem dạng tự luận của câu này

Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=90∘\widehat{B} = 90^\circ và BC=9BC = 9 (như hình vẽ).

Tính độ dài cạnh CACA.

Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

Đáp án CA=18CA = 18; R=9R = 9.

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Tam giác ABCABC có BC=2BC = 2, CA=23CA = 2\sqrt{3} và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sin⁡B^\sin \widehat{B} bằng:
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1069
ĐS
Tam giác ABCABC có A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ, B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và BC=12BC = 12 (như hình vẽ).
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 258