10Toán 10 Đúng – Sai Nhận biết 1,580

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(21;28)\vec u = \left(21; -28\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.

a Phép cộng vectơ không có tính giao hoán. Sai
b ABAC=CB\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}. Đúng
c Toạ độ của u-\vec u bằng (21;28)\left(21; 28\right). Sai
d Trong hình bình hành ABCDABCD, AB+AD=BD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BD}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S S
Các bước giải
1
a) a+b=b+a\vec a + \vec b = \vec b + \vec a.
2
b) Quy tắc hiệu hai vectơ cùng gốc.
3
c) Vectơ đối đổi dấu cả hai toạ độ: (21;28)\left(-21; 28\right).
4
d) Quy tắc hình bình hành cho vectơ đường chéo.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 27 2107
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(30;16)\vec u = \left(-30; 16\right). Tính u\left|\vec u\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 14 635
TN
Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 10 587
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;35)\vec u = \left(12; 35\right). Tính u2\left|\vec u\right|^2.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 19 1043
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(28;21)\vec u = \left(-28; -21\right)v=u\vec v = -\vec u. Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 2 313
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(9;12)\vec u = \left(-9; 12\right). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 5 337