10Toán 10 Trắc nghiệm Nhận biết 2,128

Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

A 0⃗\vec 0
B AC→\overrightarrow{AC}
C CB→\overrightarrow{CB}
D BC→\overrightarrow{BC}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. CB→\overrightarrow{CB}
Các bước giải
1
Hai vectơ cùng gốc AA: hiệu nối điểm cuối của vectơ bị trừ tới điểm cuối của vectơ trừ, tức CB→\overrightarrow{CB}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(21;−28)\vec u = \left(21; -28\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 20 1601
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−30;16)\vec u = \left(-30; 16\right). Tính ∣u⃗∣\left|\vec u\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 14 657
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(18;−24)\vec u = \left(18; -24\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 7 375
TN
Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 10 598
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;35)\vec u = \left(12; 35\right). Tính ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 19 1056
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−28;−21)\vec u = \left(-28; -21\right) và v⃗=−u⃗\vec v = -\vec u. Tính tổng hai toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 2 329