10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,988

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;5)A(-9; 5), B(−3;−3)B(-3; -3), v⃗=(0;2)\vec v = (0; 2) và w⃗=(7;2)\vec w = (7; 2).

a Hai vectơ khác 0⃗\vec{0} cùng phương khi và chỉ khi x1y2−x2y1=0x_1 y_2 - x_2 y_1 = 0. Đúng
b AB→⋅v⃗=12\overrightarrow{AB} \cdot \vec{v} = 12. Sai
c Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và v⃗\vec{v} vuông góc với nhau. Sai
d Vectơ (−2;7)(-2; 7) cùng phương với w⃗\vec{w}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) x1x2+y1y2=0x_1 x_2 + y_1 y_2 = 0 là điều kiện vuông góc, không phải cùng phương.
2
b) 6⋅0+−8⋅2=−166 \cdot 0 + -8 \cdot 2 = -16.
3
c) Tích vô hướng bằng −16≠0-16 \neq 0.
4
d) 7⋅−2+2⋅7=07 \cdot -2 + 2 \cdot 7 = 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;−4)A(4; -4) và B(8;−7)B(8; -7). Tính hoành độ AB→\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 22 2406
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−3;−4)A(-3; -4) và B(−12;−16)B(-12; -16). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 35 2106
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;2)A(-9; 2) và B(−12;6)B(-12; 6). Tính độ dài đoạn ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 332
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−6;8)A(-6; 8) và B(−13;32)B(-13; 32). Độ dài đoạn ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 4 298
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;−12)\vec u = (5; -12) và v⃗=(4;8)\vec v = (4; 8). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 14 1308
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;5)\vec u = (12; 5) và v⃗=(−8;0)\vec v = (-8; 0). Tính u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 1 151