10Toán 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 298

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−6;8)A(-6; 8) và B(−13;32)B(-13; 32). Độ dài đoạn ABAB bằng

A 2525
B 625625
C 3131
D 1717
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 2525
Các bước giải
1
AB=49+576=625=25AB = \sqrt{49 + 576} = \sqrt{625} = 25.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;−4)A(4; -4) và B(8;−7)B(8; -7). Tính hoành độ AB→\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 22 2406
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−3;−4)A(-3; -4) và B(−12;−16)B(-12; -16). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 35 2106
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;5)A(-9; 5), B(−3;−3)B(-3; -3), v⃗=(0;2)\vec v = (0; 2) và w⃗=(7;2)\vec w = (7; 2).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 17 1989
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;2)A(-9; 2) và B(−12;6)B(-12; 6). Tính độ dài đoạn ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 332
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;−12)\vec u = (5; -12) và v⃗=(4;8)\vec v = (4; 8). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 14 1308
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;5)\vec u = (12; 5) và v⃗=(−8;0)\vec v = (-8; 0). Tính u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 1 151