11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 917

Cho hàm số y=cot⁡xy = \cot x và biết cot⁡x0=2021\cot x_0 = \dfrac{20}{21}.

a Chu kì cơ sở của hàm số bằng 2π2\pi. Sai
b Hàm số y=cos⁡xy = \cos x là hàm chẵn. Đúng
c cot⁡(x0+π)=−2021\cot\left(x_0 + \pi\right) = -\dfrac{20}{21}. Sai
d Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S S
Các bước giải
1
a) Hàm cot⁡\cot có chu kì cơ sở π\pi.
2
b) cos⁡(−x)=cos⁡x\cos(-x) = \cos x.
3
c) Cộng đúng một chu kì thì giá trị không đổi.
4
d) Hàm chẵn đối xứng qua trục tung, hàm lẻ đối xứng qua gốc.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2325
ĐS
Cho hàm số y=cot⁡xy = \cot x và biết cot⁡x0=125\cot x_0 = \dfrac{12}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 5 684
TLN
Biết sin⁡x=−45\sin x = -\dfrac{4}{5}. Tính sin⁡(−x)\sin(-x).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 14 923
TN
Biết cos⁡x=1213\cos x = \dfrac{12}{13}. Giá trị cos⁡(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 1163
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin⁡xy = \sin x có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 626
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin⁡(5x)y = \sin\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 18 900