11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,430

Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89} và cos⁡α=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}.

a cos⁡(−α)=3989\cos\left(-\alpha\right) = \dfrac{39}{89}. Đúng
b cos⁡(π+α)=−3989\cos\left(\pi + \alpha\right) = -\dfrac{39}{89}. Đúng
c tan⁡(π+α)=8039\tan\left(\pi + \alpha\right) = \dfrac{80}{39}. Đúng
d sin⁡(π−α)+cos⁡(π+α)=11989\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) = \dfrac{119}{89}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) Cos đối: cosin giữ nguyên.
2
b) Hơn kém π\pi thì cả sin lẫn cosin đều đổi dấu.
3
c) Hai dấu trừ ở tử và mẫu triệt tiêu nên tang giữ nguyên.
4
d) 8089+(−3989)=4189\dfrac{80}{89} + \left(-\dfrac{39}{89}\right) = \dfrac{41}{89}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Biết cos⁡α=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos⁡(−α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2428
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2083
TN
Biết tan⁡α=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}. Giá trị tan⁡(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 492
TLN
Biết sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin⁡(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1310
TN
Biết sin⁡α=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25} và cos⁡α=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của sin⁡(π−α)+cos⁡(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 862
TLN
Biết sin⁡α=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(π2−α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 13 721