11Toán 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 492

Biết tan⁡α=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}. Giá trị tan⁡(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

A −43-\dfrac{4}{3}
B −34-\dfrac{3}{4}
C 43\dfrac{4}{3}
D 34\dfrac{3}{4}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 43\dfrac{4}{3}
Các bước giải
1
sin⁡(π+α)=−sin⁡α\sin\left(\pi + \alpha\right) = -\sin\alpha và cos⁡(π+α)=−cos⁡α\cos\left(\pi + \alpha\right) = -\cos\alpha.
2
Thương của chúng bằng −sin⁡α−cos⁡α=tan⁡α=43\dfrac{-\sin\alpha}{-\cos\alpha} = \tan\alpha = \dfrac{4}{3}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Biết cos⁡α=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}. Tính cos⁡(−α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 48 2428
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 22 2083
ĐS
Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89} và cos⁡α=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1431
TLN
Biết sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin⁡(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1310
TN
Biết sin⁡α=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25} và cos⁡α=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của sin⁡(π−α)+cos⁡(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 8 862
TLN
Biết sin⁡α=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(π2−α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 13 721