11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,378

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−2;9)A\left(-2; 9\right) và I(4;3)I\left(4; 3\right).

a Ảnh của AA qua đối xứng tâm OO là (−2;−9)\left(-2; -9\right). Sai
b Ảnh của AA qua đối xứng tâm II là (10;−3)\left(10; -3\right). Đúng
c Phép đối xứng tâm bảo toàn độ dài. Đúng
d Điểm duy nhất giữ nguyên qua phép đối xứng tâm II là chính II. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ Đ Đ
Các bước giải
1
a) Đổi dấu cả hai toạ độ: (2;−9)\left(2; -9\right).
2
b) A′=2I−A=(10;−3)A' = 2I - A = \left(10; -3\right).
3
c) Đối xứng tâm là một phép dời hình.
4
d) 2I−I=I2I - I = I, còn mọi điểm khác đều dịch chuyển.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−8;−8)A\left(-8; -8\right) và I(1;−4)I\left(1; -4\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 15 1592
TN
Phép đối xứng tâm OO biến A(6;−8)A\left(6; -8\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 39 2499
TLN
Phép đối xứng tâm OO biến A(8;−3)A\left(8; -3\right) thành A′A'. Tính tổng hai toạ độ của A′A'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1038
TN
Phép đối xứng tâm I(3;1)I\left(3; 1\right) biến A(7;2)A\left(7; 2\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 8 404
TLN
Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 1111 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 1 174
TN
Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 77 thành đoạn thẳng dài
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 12 1276