11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 879

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 77, hai đường thẳng ABAB và CDCD, cùng hai vectơ u⃗=(5;−2;1)\vec u = \left(5; -2; 1\right) và v⃗=(−2;4;m)\vec v = \left(-2; 4; m\right).

a Hai đường thẳng vuông góc trong không gian không nhất thiết cắt nhau. Đúng
b AB∥ADAB \parallel AD. Sai
c ABAB không vuông góc CDCD. Đúng
d Số cạnh của hình lập phương vuông góc với ABAB bằng 88. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ Đ
Các bước giải
1
a) ABAB và CC′CC' chéo nhau mà vẫn vuông góc.
2
b) Hai cạnh kề của mặt vuông.
3
c) Hai cạnh đối song song nên góc giữa chúng bằng 0∘0^\circ.
4
d) Bốn cạnh cắt và bốn cạnh chéo đều vuông góc với ABAB.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1919. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 5 581
TLN
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1212. Nếu AB⊥ADAB \perp AD thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 34 2206
TN
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 2020. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và A′B′A'B'?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 647
TLN
Hai vectơ u⃗=(1;−4;2)\vec u = \left(1; -4; 2\right) và v⃗=(3;2;m)\vec v = \left(3; 2; m\right) vuông góc. Tính mm.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 23 1836
TN
Trong không gian, đường thẳng d1d_1 có vectơ chỉ phương u⃗=(5;−2;5)\vec u = \left(5; -2; 5\right) và d2d_2 có vectơ chỉ phương v⃗=(0;4;m)\vec v = \left(0; 4; m\right). Tìm mm để d1⊥d2d_1 \perp d_2.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 18 1001
TLN
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1414. Tính số cạnh vuông góc với cạnh ABAB.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 5 372