Toán
1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
TN
TN
TN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TLN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất . Xét câu một cách độc lập. Kì vọng của số câu đúng bằng
Biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân bố xác suất
Giá trị của bằng
Giá trị của bằng
Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
Một lượt quay thưởng trả nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất , và trả nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất ở mỗi sản phẩm. Xét sản phẩm một cách độc lập. Tính kì vọng của số sản phẩm lỗi.
Cho . Kì vọng bằng
Ngân sách triệu đồng, đã chi triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
Từ , số kì được tính bởi
Số tiền cuối kì khi gửi theo lãi kép một kì trong kì được tính bởi
Một thẻ tín dụng có lãi suất một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng
Một khoản vay triệu đồng được trả gốc đều trong kì, lãi suất một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
Lạm phát một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
Đầu tư triệu đồng và thu về triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
Một khoản đầu tư có lãi kép một năm. Sau năm, tính hệ số tăng trưởng nhân với (làm tròn đến hàng đơn vị).
Lãi suất danh nghĩa , lạm phát . Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
Một khoản vay triệu đồng được trả gốc đều trong kì, lãi suất một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tính tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng.
Với lạm phát một năm, triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?
Gửi triệu đồng theo lãi kép một kì. Tính số tiền sau kì, đơn vị triệu đồng.
Đầu tư triệu đồng và thu về triệu đồng. Tính lợi nhuận trên vốn theo phần trăm, không ghi ký hiệu phần trăm.
Một thẻ tín dụng có lãi suất một tháng. Tính lãi suất năm danh nghĩa theo phần trăm, không ghi ký hiệu phần trăm.