Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Động học

Động học

Vật lí lớp 10 · 104 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm8 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được8 Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ8 Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động8 Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối8 Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc8 Chuyển động biến đổi và gia tốc8 Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường8 Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị8 Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do8 Thực hành đo gia tốc rơi tự do8 Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên8 Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn8
ĐS
Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s} và gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Động học Vận dụng 8 599
ĐS
Một vật ném ngang từ mép bàn ở độ cao 20 m20\ \text{m} với vận tốc đầu 22 m/s22\ \text{m/s}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí.
Đúng – Sai Động học Vận dụng 12 803
ĐS
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 65 m)(4\ \text{s};\ 65\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 65 m)(4\ \text{s};\ 65\ \text{m}) với (11 s; 65 m)(11\ \text{s};\ 65\ \text{m}).
Đúng – Sai Động học Vận dụng 8 734
ĐS
Một người bơi chạy với vận tốc 28 km/h28\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy với vận tốc 4 km/h4\ \text{km/h} so với bờ.
Đúng – Sai Động học Vận dụng 2 122
TLN
Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc sau 1 s1\ \text{s} rơi.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 3 330
TLN
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (6 s; 63 m)(6\ \text{s};\ 63\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (6 s; 63 m)(6\ \text{s};\ 63\ \text{m}) với (13 s; 58 m)(13\ \text{s};\ 58\ \text{m}). Tính vận tốc trên đoạn thứ hai (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 8 922
TLN
Một thuyền máy có vận tốc 13 km/h13\ \text{km/h} so với dòng sông, nước chảy 6 km/h6\ \text{km/h}. Tính vận tốc của thuyền máy so với bờ khi chạy ngược dòng.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 4 445
TLN
Một đoàn tàu có vận tốc đầu 11 m/s11\ \text{m/s} và gia tốc 3 m/s2-3\ \text{m/s}^2. Tính độ dịch chuyển sau 3 s3\ \text{s} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 7 613
TLN
Chiều cao đo với sai số tỉ đối 1%1\%, thời gian với 3%3\%. Sai số tỉ đối của gg bằng bao nhiêu phần trăm?
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 7 909
TLN
Một người đi thẳng 75 m75\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 12 m12\ \text{m} theo chiều ngược lại. Tính độ dịch chuyển của người ấy.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 15 981
TLN
Vật ở vị trí 22 m22\ \text{m} rồi tới vị trí 13 m-13\ \text{m} trên trục OxOx. Tính độ dịch chuyển của vật.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 10 567
TLN
Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s}, sau 11 s11\ \text{s} vận tốc trở thành 25 m/s25\ \text{m/s}. Giữ nguyên gia tốc ấy thêm 3 s3\ \text{s} nữa, tính vận tốc của một chiếc ca nô khi đó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 13 1059
TLN
Một vật ném ngang từ mép bàn ở độ cao 45 m45\ \text{m} với vận tốc đầu 24 m/s24\ \text{m/s}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tầm xa của vật.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 19 918
TLN
Một ô tô chạy với tốc độ 23 m/s23\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 0,5 s0,5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường hãm (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 4 494
TLN
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 9 m/s)(0\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}) tới (8 s; 20 m/s)(8\ \text{s};\ 20\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} thêm 6 s6\ \text{s} nữa. Tính độ dịch chuyển trong giai đoạn thứ nhất.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 14 1091
TLN
Một người chạy bộ đi thẳng 23 m23\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 36 m36\ \text{m}, tất cả hết 18 s18\ \text{s}. Tính vận tốc trung bình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 13 834
TLN
Một đoàn tàu đi 27 m27\ \text{m} trong 9 s9\ \text{s} rồi đi thêm 16 m16\ \text{m} trong 2 s2\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình cả hành trình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 7 612
TN
Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao 15 m15\ \text{m}. Thời gian rơi tới đất bằng
Trắc nghiệm Động học Vận dụng cao 7 613
TN
Một chiếc ô tô đi 16 m16\ \text{m} đầu trong 8 s8\ \text{s}, rồi đi tiếp 60 m60\ \text{m}. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 2 m/s2\ \text{m/s} thì chặng sau phải đi trong bao lâu?
Trắc nghiệm Động học Vận dụng cao 1 83
TN
Kết quả đo cho g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2 với sai số tỉ đối 11%11\%. Sai số tuyệt đối của gg bằng
Trắc nghiệm Động học Vận dụng cao 9 464