Động học
Vật lí lớp 10 · 104 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Chất điểm, vật làm mốc, hệ quy chiếu, vị trí và thời điểm8
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được8
Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ8
Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động8
Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối8
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc8
Chuyển động biến đổi và gia tốc8
Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường8
Đồ thị vận tốc - thời gian và xác định độ dịch chuyển từ đồ thị8
Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do8
Thực hành đo gia tốc rơi tự do8
Chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên8
Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn8
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Một vật ở vị trí có toạ độ trên trục . Nay chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ , chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật lúc trong hệ mới bằng
Một chiếc xe đạp bắt đầu từ vận tốc , chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc . Độ dịch chuyển của một chiếc xe đạp riêng trong giây thứ bằng
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ tới , rồi giữ nguyên vận tốc thêm nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng
Một thuyền máy hướng mũi vuông góc với bờ, chạy với vận tốc so với dòng sông; nước chảy dọc bờ với vận tốc . Độ lớn vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng
Một vật được ném ngang từ mép cầu ở độ cao với vận tốc đầu . Lấy , bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng
Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc thì sau vận tốc trở thành . Nếu giữ nguyên gia tốc ấy thêm nữa thì vận tốc của một chiếc ca nô bằng
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối với , đoạn thứ hai nối với . Vận tốc trung bình của vật trong cả bằng
Một người đi về hướng tây, rồi đi tiếp về hướng nam. Độ lớn độ dịch chuyển của người ấy bằng
Một chiếc xe đồ chơi có vận tốc so với mặt đường. Một ô tô chạy cùng chiều dương với vận tốc . Vận tốc của một chiếc xe đồ chơi so với ô tô bằng
Một ô tô chạy với tốc độ trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng
Một ô tô chạy với tốc độ trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc cho tới khi dừng hẳn.
Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao , lấy . Tính thời gian rơi tới đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Một người chạy bộ có vận tốc so với mặt đường, ô tô chạy cùng chiều dương với vận tốc . Tính vận tốc của một người chạy bộ so với ô tô.
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ tới , rồi giữ nguyên vận tốc thêm nữa. Tính độ dịch chuyển trong cả hai giai đoạn.
Một chiếc xe đạp đi đầu trong rồi đi tiếp . Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng thì chặng sau phải đi trong bao nhiêu giây? (làm tròn đến hàng phần mười).
Một vật ném ngang từ mép bàn ở độ cao với vận tốc đầu , lấy . Tính tốc độ của vật lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Một chiếc xe đạp có vận tốc đầu và gia tốc . Tính độ dịch chuyển riêng trong giây thứ .
Một người bơi hướng mũi vuông góc với bờ với vận tốc so với dòng nước; nước chảy dọc bờ . Tính độ lớn vận tốc của người bơi so với bờ.
Đo được với sai số tỉ đối . Tính sai số tuyệt đối của (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một người đi về hướng nam rồi về hướng đông. Tính độ lớn độ dịch chuyển.