Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Năng lượng, công, công suất

Năng lượng, công, công suất

Vật lí lớp 10 · 81 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Các dạng năng lượng, sự truyền và chuyển hóa năng lượng7 Công cơ học và công của lực không đổi8 Công suất và ý nghĩa của công suất8 Động năng và định lí động năng8 Thế năng trọng trường8 Thế năng đàn hồi8 Cơ năng và sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng8 Định luật bảo toàn cơ năng8 Hiệu suất của quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng9 Vận dụng năng lượng, công và công suất trong thực tiễn9
ĐS
Một quả táo khối lượng 13 kg13\ \text{kg}; mốc thế năng chọn tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 1041
TLN
Một quyển sách nặng 14 kg14\ \text{kg} ở độ cao 17 m17\ \text{m}, mốc tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính thế năng trọng trường.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 6 388
TN
Khi loa điện hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 19 2093
TN
Một máy bơm đưa 2 m32\ \text{m}^3 nước lên bể cao 25 m25\ \text{m} trong 1620 s1620\ \text{s}; hiệu suất máy 40%40\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 9 1093
ĐS
Lò xo có độ cứng 100 N/m100\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 19 cm19\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 45 cm45\ \text{cm}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 8 728
ĐS
Một chiếc máy bơm sinh công 3600 J3600\ \text{J} trong 25 s25\ \text{s}; một xe khác chạy đều 12 m/s12\ \text{m/s} nhờ lực kéo 483 N483\ \text{N}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 984
ĐS
Một lực 40 N40\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 120∘120^\circ; vật đi được 16 m16\ \text{m}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 16 849
TLN
Một chiếc xe khối lượng 6 kg6\ \text{kg} có vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s}. Tính động năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 26 1830
TLN
Một máy bơm nước tiêu thụ 5000 J5000\ \text{J}, thu được 4250 J4250\ \text{J} có ích. Tính hiệu suất theo phần trăm.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 10 958
TLN
Thả rơi tự do vật từ độ cao 15 m15\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 20 1787
TLN
Lực 56 N56\ \text{N} kéo vật đi 11 m11\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Tính công của lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 1248
TLN
Bơm 13 m313\ \text{m}^3 nước, khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng nước theo tấn.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 17 1852
TLN
Cho bốn phát biểu về năng lượng:
(1) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
(2) Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.
(3) Phần năng lượng hao phí biến mất khỏi vũ trụ.
(4) Mọi thiết bị thực đều có phần năng lượng hao phí.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 21 1141
TLN
Một cần cẩu sinh công 5700 J5700\ \text{J} trong 5 s5\ \text{s}. Tính công suất.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 18 1687
TLN
Lò xo dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo tới 36 cm36\ \text{cm}. Tính độ biến dạng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 19 1663
TLN
Một hòn đá 17 kg17\ \text{kg} ở độ cao 24 m24\ \text{m}, mốc tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính thế năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 15 1520
ĐS
Xét quá trình chuyển hoá năng lượng khi ấm đun nước hoạt động.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 2 222
TN
Một quả bóng khối lượng 34 kg34\ \text{kg} đổi vận tốc từ 8 m/s8\ \text{m/s} thành 5 m/s5\ \text{m/s}. Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 14 1393
TN
Một máy bơm nước có hiệu suất 45%45\%, tiêu thụ 3800 J3800\ \text{J}. Năng lượng có ích thu được bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 18 985
TN
Một chiếc búa khối lượng 16 kg16\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 6 m6\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất. Thế năng của vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng 3 355