Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Dao động

Dao động

Vật lí lớp 11 · 76 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa6 Li độ, biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha dao động8 Phương trình và đồ thị dao động điều hòa8 Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa8 Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc8 Động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa8 Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa8 Dao động tắt dần8 Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng8 Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn6
TN
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 14 1109
TN
Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 8 rad/s8\ \text{rad/s}, biên độ 3 cm3\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 2 cm2\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 6 684
TN
Vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm5\ \text{cm} và tần số góc 6 rad/s6\ \text{rad/s}. Gia tốc cực đại của vật bằng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 3 314
TN
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(16tπ2)x = 2\cos(16t - \dfrac{\pi}{2}). Chu kì dao động bằng
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 4 450
TN
Một hệ dao động có chu kì riêng 0,8 s0,8\ \text{s}. Ngoại lực cưỡng bức phải có tần số bằng bao nhiêu thì xảy ra cộng hưởng?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 9 908
TN
Khi vật ở vị trí biên dương, vận tốc của vật
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 3 233
ĐS
Vật dao động điều hoà biên độ 8 cm8\ \text{cm}, tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}; xét thêm vật ở vị trí biên dương.
Đúng – Sai Dao động Vận dụng 8 522
ĐS
Xét hiện tượng: cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số.
Đúng – Sai Dao động Vận dụng 3 357
ĐS
Vật dao động điều hoà với tần số 9 Hz9\ \text{Hz} và cơ năng 250 mJ250\ \text{mJ}; xét thời điểm li độ bằng 00.
Đúng – Sai Dao động Vận dụng 4 475
ĐS
Vật dao động điều hoà với biên độ 7 cm7\ \text{cm}, tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}; xét thêm thời điểm vật có li độ 6 cm6\ \text{cm}.
Đúng – Sai Dao động Vận dụng 11 613
ĐS
Vật khối lượng 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}, biên độ 12 cm12\ \text{cm}; xét thời điểm vật có li độ 4 cm4\ \text{cm}.
Đúng – Sai Dao động Vận dụng 14 1296
TLN
Vật dao động theo phương trình x=5cos(4t+π2)x = 5\cos(4t + \dfrac{\pi}{2}). Tính chu kì dao động (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 13 1392
TN
Cách nào sau đây hạn chế được tác hại của cộng hưởng?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng 17 1093
TLN
Vật 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}, biên độ 7 cm7\ \text{cm}, tại li độ 5 cm5\ \text{cm}. Tính thế năng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 7 525
TLN
Hệ có tần số riêng 3 Hz3\ \text{Hz}. Ngoại lực cưỡng bức phải có tần số bằng bao nhiêu để xảy ra cộng hưởng?
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 6 370
TLN
Vật dao động điều hoà biên độ 5 cm5\ \text{cm}. Tính quãng đường vật đi được trong một chu kì.
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 18 1337
TLN
Con lắc biên độ ban đầu 11 cm11\ \text{cm}, mỗi chu kì biên độ giảm 40%40\%. Tính biên độ sau hai chu kì.
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 14 1374
TLN
Vật dao động điều hoà biên độ 4 cm4\ \text{cm}, tần số góc 11 rad/s11\ \text{rad/s}. Tính gia tốc cực đại.
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 16 1099
TLN
Vật dao động điều hoà cơ năng 240 mJ240\ \text{mJ}. Tính thế năng khi li độ bằng AA.
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 6 592
TLN
Vật dao động điều hoà biên độ 20 cm20\ \text{cm}, tần số góc 6 rad/s6\ \text{rad/s}. Tính độ lớn gia tốc khi vật ở vị trí biên.
Trả lời ngắn Dao động Vận dụng 2 183