Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Vật một khối lượng 5 kg5\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 8 517
TN
Một con tàu vũ trụ phụt ra 8 kg8\ \text{kg} khí với vận tốc 230 m/s230\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 14 1541
TN
Tấm chắn rộng 4 cm4\ \text{cm} che cổng quang trong 53 ms53\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 26 1386
ĐS
Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Động lượng Thông hiểu 21 1769
TLN
Vật 1 kg1\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 8 m/s8\ \text{m/s}. Tính độ biến thiên động lượng.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 18 1184
TN
Một người nặng 57 kg57\ \text{kg} nhảy khỏi thuyền với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} so với bờ. Động lượng của người bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 20 1064
TLN
Một con tàu vũ trụ phụt 3 kg3\ \text{kg} khí với vận tốc 203 m/s203\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của khối khí.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 2 214
TLN
Vật 14 kg14\ \text{kg} có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}. Tính động lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 27 1846
TLN
Viên đạn 33 g33\ \text{g} bay với vận tốc 587 m/s587\ \text{m/s}. Tính động lượng của đạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 11 873
TLN
Vật một khối lượng 10 kg10\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính vận tốc chung của hai vật sau va chạm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 23 2053
TLN
Người nặng 49 kg49\ \text{kg} nhảy khỏi thuyền với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Tính động lượng của người.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 9 935
TLN
Tấm chắn rộng 2 cm2\ \text{cm} che cổng quang trong 30 ms30\ \text{ms}. Tính vận tốc của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 18 1272
TN
Ô tô nặng 1900 kg1900\ \text{kg} vào cua bán kính 35 m35\ \text{m} với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Thông hiểu 23 1716
TN
Góc 3030^\circ có số đo bằng radian là
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Thông hiểu 11 1324
TN
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 26 m26\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Thông hiểu 29 1739
TN
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 12 rad/s12\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 0,5 m0,5\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Thông hiểu 2 246
TN
Một bánh xe quay một vòng hết 1,4 s1,4\ \text{s}. Tần số quay bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Thông hiểu 12 1147
ĐS
Kim giây của đồng hồ quay đều, một vòng hết 3,7 s3,7\ \text{s}.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Thông hiểu 20 1280
ĐS
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 20 rad/s20\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 1,1 m1,1\ \text{m}; một vật khác đi hết một vòng bán kính ấy trong 1,9 s1,9\ \text{s}.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Thông hiểu 13 1337
ĐS
Trên đường tròn bán kính 16 cm16\ \text{cm}, xét góc ở tâm 270270^\circ và một cung dài 39 cm39\ \text{cm}.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Thông hiểu 17 1713