Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Thả rơi tự do một vật từ độ cao 6 m6\ \text{m}, bỏ qua sức cản. Ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng?
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Vận dụng cao 12 657
TLN
Trong phân tử CHCl3\text{CHCl}_3 (trichloromethane) có bao nhiêu nguyên tử halogen?
Trả lời ngắn Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Nhận biết 6 595
ĐS
Một electron khối lượng 9,11031 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 480104 m/s480 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 9 521
TN
Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Vận dụng 7 582
TN
Làm tròn 1,4521{,}452 đến 33 chữ số có nghĩa được
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng 3 232
TN
Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)5(x + 1)^{5} bằng
Trắc nghiệm Đại số tổ hợp Thông hiểu 15 807
TN
Đơn chất F2\text{F}_2 phản ứng với khí hydrogen trong điều kiện nào?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng cao 7 681
ĐS
Một mẫu thực phẩm chứa 7,67,6 g nitrogen; một protein khác có phân tử khối trung bình 6050060500. Xét thêm protein albumin và cấu trúc bậc IV.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Thông hiểu 3 372
TLN
Một hình chữ nhật có diện tích 5329cm25329\,\text{cm}^2. Tính chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Vận dụng 6 737
TLN
Một hộp có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2020. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A)P(A).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 8 673
TLN
Một khối chì khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 10 kJ10\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 14 768
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;1)A(-1; 1; 1), B(2;0;3)B(2; 0; -3), C(2;1;2)C(-2; -1; 2) và mặt phẳng (P):9xy+7z+3=0(P): 9x - y + 7z + 3 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 3 323
ĐS
Cho hai tụ điện 7 μF7\ \mu\text{F}6 μF6\ \mu\text{F}; tụ thứ nhất được tích điện dưới hiệu điện thế 50 V50\ \text{V}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng cao 2 133
TN
Cho phản ứng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): N2(g)\text{N}_2\left(g\right): 00, H2(g)\text{H}_2\left(g\right): 00, NH3(g)\text{NH}_3\left(g\right): 46-46. Khi phản ứng xảy ra 77 lần theo đúng hệ số của phương trình, lượng nhiệt toả ra bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Vận dụng cao 2 268
TLN
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ5771113\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 7 & 7 & 11 & 13 \\\hline\end{array}
Có bao nhiêu vận động viên có thời gian chạy cự li 100 mét từ 1414 giây trở lên?
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Nhận biết 37 2432
TN
Sản phẩm của phản ứng CH2=CH2+H2OH+, tCH3CH2OH\text{CH}_2=\text{CH}_2 + \text{H}_2\text{O} \xrightarrow{\text{H}^+,\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_2\text{OH} (xúc tác acid, nhiệt độ cao) là
Trắc nghiệm Hydrocarbon Thông hiểu 5 522
ĐS
Hoà tan Al2(SO4)3\text{Al}_2\left(\text{SO}_4\right)_3 vào nước được dung dịch nồng độ 0,40,4 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: Al2(SO4)32Al3++3SO42\text{Al}_2\left(\text{SO}_4\right)_3 \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{SO}_4^{2-}.
Đúng – Sai Cân bằng hóa học Vận dụng 6 545
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=8AD = 8, AA=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 262
TLN
Trong không gian cho 2525 mặt phẳng đôi một phân biệt cùng song song với một đường thẳng dd cho trước. Hỏi dd có bao nhiêu điểm chung với các mặt phẳng ấy?
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Vận dụng 6 609
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ6101155\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 10 & 11 & 5 & 5 \\\hline\end{array}
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 10 1056