Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Ghép hai cặp Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe} (E=0,44E^\circ = -0,44 V) và Ag+/Ag\text{Ag}^{+}/\text{Ag} (E=0,8E^\circ = 0,8 V) thành pin. Tính sức điện động chuẩn, theo vôn.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 7 545
TN
Ở điều kiện thường, dodecane (C12H26\text{C}_{12}\text{H}_{26}) ở thể
Trắc nghiệm Hydrocarbon Nhận biết 22 2433
TN
Vì sao người ta thiết kế bộ giảm xóc của ô tô?
Trắc nghiệm Dao động Vận dụng cao 6 367
TLN
Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa36a23P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{3}}}{\sqrt[3]{a^{2}}}. Biết P=auwP = a^{\dfrac{u}{w}} với u, wu,\ w là các số nguyên dương và phân số uw\dfrac{u}{w} tối giản. Tính u+wu + w.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 12 1268
TN
Vì sao Mặt Trời gây thuỷ triều yếu hơn Mặt Trăng, dù lực hấp dẫn của nó lên Trái Đất lớn hơn nhiều?
Trắc nghiệm Trái Đất và bầu trời Vận dụng cao 4 342
TN
Làm mềm 11 lít nước cứng chứa 0,10,1 M Ca2+\text{Ca}^{2+}0,10,1 M Mg2+\text{Mg}^{2+} bằng dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 vừa đủ. Tổng khối lượng kết tủa thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 6 385
TLN
Phức chất [Co(H2O)6]2+[\text{Co}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} có bao nhiêu phối tử?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 8 805
TLN
Cho HCl\text{HCl}M=36.5M = 36.5 và sôi ở 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}M=81M = 81 và sôi ở 67 C-67\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi của hai chất chênh nhau bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Nhận biết 26 1993
TN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm M(2;3;2)M(-2; -3; -2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):x2y2z+1=0(P): x - 2y - 2z + 1 = 0. Bán kính của mặt cầu bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Thông hiểu 16 1540
TN
Có bao nhiêu số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (2)x+2>4\left(2\right)^{x + 2} > 4?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 17 1264
ĐS
Ô tô khối lượng 800 kg800\ \text{kg} vào khúc cua bán kính 35 m35\ \text{m} trên đường phủ băng có hệ số ma sát 0,10,1; g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Vận dụng cao 7 331
TN
Điểm khác nhau căn bản giữa mô hình Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại là
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 24 1358
ĐS
Biết sinα=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.
Đúng – Sai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 42 2258
TLN
Điện phân dung dịch chứa 52,652,6 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 19 1106
TN
Nguồn có suất điện động 6 V6\ \text{V} và điện trở trong 2,5 Ω2,5\ \Omega, đang cho dòng 0,2 A0,2\ \text{A}. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 620
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 13;14;15;16;17;18;19;20;4213; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 42. Tính Q3Q_3.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 7 398
TLN
Một hòn đá 17 kg17\ \text{kg} ở độ cao 24 m24\ \text{m}, mốc tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính thế năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 15 1509
TN
Cho một giỏ có 6 quả cam và 2 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tập giá trị của XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 11 1249
TLN
Ion Cl\text{Cl}^- nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá thành đơn chất halogen tương ứng?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Nhận biết 29 1705
ĐS
Trong điện trường đều 1900 V/m1900\ \text{V/m}, xét hai điểm trên cùng một đường sức cách nhau 16 cm16\ \text{cm}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 17 776