Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Lấy 1010 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính khối lượng bạc thu được.
Trả lời ngắn Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Vận dụng cao 4 555
TLN
Một chi tiết dài 2424 mm được vẽ theo tỉ lệ 2:12 : 1. Tính chiều dài trên bản vẽ, đơn vị milimét.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Vận dụng cao 4 261
ĐS
Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, hai lực kế đặt vuông góc chỉ 3 N3\ \text{N}4 N4\ \text{N}; lực kế đơn chỉ 4,5 N4,5\ \text{N}.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 6 699
ĐS
Thuỷ phân hoàn toàn 239,4239,4 g maltose (M=342M = 342); cũng lấy 239,4239,4 g lactose đem tráng bạc; xét thêm chất saccharose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 18 1183
TLN
Xà phòng hoá 176,8176,8 g triolein với hiệu suất 70%70\%. Tính khối lượng sodium oleate (M=304M = 304) thu được, làm tròn đến hàng đơn vị, theo gam.
Trả lời ngắn Ester - Lipid Vận dụng cao 6 653
TLN
Hoà tan hết 2424 gam magnesium (Mg\text{Mg}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ rồi cô cạn. Tính khối lượng muối khan thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng cao 7 397
TLN
Thuỷ phân 64,864,8 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 80%80\%. Tính số mol glucose thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Thông hiểu 19 1552
TN
Trong 300300 g đậu nành khô có 34%34\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 678
TLN
Đánh số các loại nguồn gốc polymer: thiên nhiên là 11, bán tổng hợp là 22, tổng hợp là 33. Polymer tơ tằm thuộc loại số mấy?
Trả lời ngắn Polymer Thông hiểu 15 724
TLN
Ghép nối tiếp hai tụ 9 μF9\ \mu\text{F}20 μF20\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 13 733
TN
Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 31;33;34;34;36;37;37;37;7531; 33; 34; 34; 36; 37; 37; 37; 75. Giá trị ngoại lệ của mẫu là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 5 581
TLN
Thuỷ phân hoàn toàn 16,216,2 g glycogen (mắt xích M=162M = 162). Tính khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng cao 4 301
TLN
Thả rơi tự do vật từ độ cao 15 m15\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 20 1775
TLN
Vẽ hình biểu diễn của hình chóp có đáy là đa giác 3030 cạnh. Tính số đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 3 461
TN
Tập xác định của hàm số y=x4y = \sqrt{x - 4}
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 11 549
TN
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1376 V/m1376\ \text{V/m}1554 V/m1554\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 153
TN
Quay liên tiếp quanh OO hai góc 7575^\circ6060^\circ cùng chiều thì tương đương một phép quay góc
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 10 807
TLN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 55, ACAC nặng 33, BCBC nặng 55, BDBD nặng 44, CDCD nặng 33, CECE nặng 66, DEDE nặng 99. Tính độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến EE.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 4 494
TN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1548
TLN
Cung cấp 368 kJ368\ \text{kJ} cho 3 kg3\ \text{kg} rượu thì nó nóng thêm 49 C49\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của rượu.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 432