Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất

Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất

Hóa học lớp 12 · 117 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất9 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp9 Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung9 Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác9 Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper9 Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử9 Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản9 Liên kết cho - nhận trong phức chất9 Hình học của một số phức chất thông dụng9 Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch9 Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất9 Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp9 Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất9
ĐS
Xét nguyên tố vanadium (V\text{V}, Z=23Z = 23) và nguyên tố titanium (Ti\text{Ti}) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 37 2001
ĐS
Xét phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} và phức chất [CoCl4]2[\text{CoCl}_4]^{2-}.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 15 1516
ĐS
Xét phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} và phức chất dạng tứ diện.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 4 422
TLN
Theo phương trình Cu2++4NH3[Cu(NH3)4]2+\text{Cu}^{2+} + 4\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}, mỗi ion kim loại cần bao nhiêu phối tử NH3\text{NH}_3?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 8 697
TLN
Ion trung tâm trong phân tử vitamin B12\text{B}_{12} mang điện tích mấy cộng?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 9 922
TLN
Nhiệt độ nóng chảy của chromium (Cr\text{Cr}) bằng bao nhiêu độ C?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 20 1841
TLN
Phức chất [Co(H2O)6]2+[\text{Co}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} có bao nhiêu phối tử?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 8 806
TLN
Ion Mn3+\text{Mn}^{3+} có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 14 1045
TLN
Tính phần trăm khối lượng nước kết tinh trong FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 9 692
TLN
Trong phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}, nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 10 664
TLN
Số oxi hoá của zinc trong [Zn(OH)4]2[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 12 1346
TLN
Tiền tố *tetra* trong tên phức chất ứng với bao nhiêu phối tử?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 11 785
TLN
Cần cân bao nhiêu gam CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (M=250M = 250) để có 0,130,13 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+}?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 7 654
TLN
Góc liên kết trong phức chất dạng vuông phẳng xấp xỉ bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 8 940
TLN
Số oxi hoá của chromium trong CrCl2\text{CrCl}_2 bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 15 975
TLN
Số hiệu nguyên tử của nickel (Ni\text{Ni}) bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 31 1599
TN
Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 1010 mL dung dịch EDTA 0,050,05 M. Số milimol EDTA đã dùng là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 18 1035
TN
Trong phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+, nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 12 716
TN
Hoà tan 1,71,7 mol Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] vào nước. Số mol ion Na+\text{Na}^+ có trong dung dịch là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 6 354
TN
Khử hoàn toàn 1,61,6 mol Fe2(SO4)3\text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3 thành FeSO4\text{FeSO}_4 thì cần bao nhiêu mol electron?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 8 686