Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất

Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất

Hóa học lớp 12 · 117 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất9 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp9 Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung9 Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác9 Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper9 Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử9 Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản9 Liên kết cho - nhận trong phức chất9 Hình học của một số phức chất thông dụng9 Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch9 Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất9 Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp9 Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất9
TLN
Ion Mn2+\text{Mn}^{2+} có tất cả bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 17 1354
TLN
Trong 0,20,2 mol phức chất [Fe(CN)6]4[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{4-} có bao nhiêu mol liên kết cho — nhận?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 2 171
TLN
Hoà tan hết 31,231,2 gam chromium (Cr\text{Cr}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 11 1376
TLN
Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+[\text{Co}(\text{NH}_3)_6]^{3+} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 2 268
TLN
Trong 0,50,5 mol phức chất [CoCl4]2[\text{CoCl}_4]^{2-} có bao nhiêu mol phối tử?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 13 996
TLN
Số oxi hoá cao nhất của titanium (Ti\text{Ti}) trong hợp chất bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 2 205
TLN
Nung 55,655,6 gam FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng muối khan thu được.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 7 808
TLN
Cầu nội của phức chất [Cr(H2O)6]3+[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]^{3+} mang điện tích loại nào? Ghi 11 nếu âm, 22 nếu dương và 33 nếu trung hoà.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 3 269
TLN
Hoà tan 0,10,1 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} thành 0,10,1 lít dung dịch. Tính nồng độ mol của ion Cu2+\text{Cu}^{2+}.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 14 949
TLN
Hoà tan 1,41,4 mol K4[Fe(CN)6]\text{K}_4[\text{Fe}(\text{CN})_6] vào nước. Tính số mol ion K+\text{K}^+ có trong dung dịch.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 2 115
TLN
Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 3535 mL dung dịch EDTA 0,050,05 M. Tính số milimol EDTA đã dùng.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 22 1055
TN
Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong ZnSO47H2O\text{ZnSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 6 415
TN
Cho 0,20,2 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng bạc thực tế thu được là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 7 649
TN
Hoà tan hết 2828 gam iron (Fe\text{Fe}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 1 92
TN
Tổng số electron hoá trị quanh nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-}
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 4 295
TN
Nguyên tử nickel (Ni\text{Ni}) có bao nhiêu electron độc thân?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 1 43
TN
Chuẩn độ 200200 mL mẫu nước cứng hết 4040 mL dung dịch EDTA 0,050,05 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+}Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 2 158
TN
Cần bao nhiêu lít dung dịch NH3\text{NH}_3 nồng độ 11 M để chuyển hết 1,81,8 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng AgCl+2NH3[Ag(NH3)2]++Cl\text{AgCl} + 2\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ + \text{Cl}^-?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 3 337
TN
Trong hợp chất K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] có bao nhiêu ion K+\text{K}^+ ở cầu ngoại?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 9 591
TN
Trong phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+, nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 4 334