Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Toán lớp 10 · 63 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác9 Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng9 Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ9 Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê9
TN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 44; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 77. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 24 1352
ĐS
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 21;21;23;24;25;27;28;28;4121; 21; 23; 24; 25; 27; 28; 28; 41.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 4 351
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 27;28;28;30;32;32;34;34;6627; 28; 28; 30; 32; 32; 34; 34; 66. Tính Q1Q_1.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 8 547
TN
Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 11; giá trị 22 có tần số 33; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 11. Tính trung vị của mẫu số liệu.
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 16 1826
TN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 6;11;3;7;86; 11; 3; 7; 8. Phương sai của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 10 567
ĐS
Một đại lượng có giá trị đúng a=88932a = 88932. Phép đo cho số gần đúng a=88933\overline{a} = 88933 với độ chính xác d=5d = 5.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 19 1890
ĐS
Phép đo thứ nhất cho khối lượng một lô hàng là 69006900 kg với sai số tuyệt đối 276276 kg; phép đo thứ hai cho dân số một xã là 29002900 người với sai số tuyệt đối 14501450 người.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 11 860
TLN
Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 14;17;16;15;1814; 17; 16; 15; 18; nhóm B: 12;14;16;12;1112; 14; 16; 12; 11. Tính hiệu giữa số trung bình của nhóm A và của nhóm B.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 20 1281
TLN
Số lượt khách đến một quầy hàng trong 77 phút được ghi lại như sau: 5;7;3;2;9;4;55; 7; 3; 2; 9; 4; 5. Tính trung vị của mẫu số liệu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 20 2027
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 10;13;14;15;1810; 13; 14; 15; 18. Tính tổng bình phương các độ lệch so với số trung bình.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 5 461
TLN
Số gần đúng a=7215\overline{a} = 7215 có độ chính xác d=50d = 50. Tính giá trị nhỏ nhất có thể của số đúng aa.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 13 875
TLN
Đo thể tích một bể nước được 65006500 l với sai số tương đối 20%20\%. Tính sai số tuyệt đối.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 17 1625
TLN
Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 99; Khá: 1616; Đạt: 1212; Chưa đạt: 1313. Tính tần số của Đạt.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 3 365
ĐS
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 2;2;4;4;4;4;5;72; 2; 4; 4; 4; 4; 5; 7.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 8 801
TN
Điểm kiểm tra môn Toán của 66 học sinh được ghi lại như sau: 4;3;6;4;9;44; 3; 6; 4; 9; 4. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 12 971
TN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 15;16;18;18;21;21;22;22;3915; 16; 18; 18; 21; 21; 22; 22; 39. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 2 247
TN
Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 17;23;20;17;2317; 23; 20; 17; 23; đội Sao Vàng: 13;16;15;14;1713; 16; 15; 14; 17. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 4 400
TN
Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 17;16;13;14;1517; 16; 13; 14; 15. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 18 1216
TN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 1010. Tần số tương đối của Cầu lông bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 6 838
TN
Quy tròn số gần đúng a=24132\overline{a} = 24132 với độ chính xác d=500d = 500, ta được
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 19 1389