Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Toán lớp 10 · 63 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác9 Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng9 Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ9 Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê9
TN
Đo dân số một xã được 72007200 người với sai số tương đối không vượt quá 20%20\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 12 1274
ĐS
Điểm kiểm tra môn Toán qua năm bài của An và Bình được ghi lại như sau (đơn vị: điểm) — An: 21;17;22;20;2521; 17; 22; 20; 25; Bình: 11;15;11;13;1511; 15; 11; 13; 15.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 9 943
ĐS
Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 27;21;23;29;2527; 21; 23; 29; 25.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 4 357
ĐS
Số lượt khách đến một quầy hàng trong 99 phút được ghi lại như sau: 4;3;5;3;4;6;1;6;44; 3; 5; 3; 4; 6; 1; 6; 4.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 12 690
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 13;14;15;16;17;18;19;20;4213; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 42. Tính Q3Q_3.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 7 398
TLN
Số gần đúng a=3982\overline{a} = 3982 có độ chính xác d=5d = 5. Tính giá trị lớn nhất có thể của số đúng aa.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 1 191
TLN
Quy tròn số 2,95492,9549 đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 8 853
TLN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 44; Cầu lông: 5858; Bóng rổ: 44; Bơi lội: 3434. Tính tần số tương đối của Bơi lội, đơn vị phần trăm.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 3 498
TLN
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;3;3;3;4;4;7;71; 3; 3; 3; 4; 4; 7; 7. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 10 736
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán qua năm bài của An và Bình được ghi lại như sau (đơn vị: điểm) — An: 9;11;12;15;139; 11; 12; 15; 13; Bình: 9;13;11;16;69; 13; 11; 16; 6. Tính phương sai của An.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 11 1272
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 33;25;29;32;2633; 25; 29; 32; 26. Tính phương sai của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 3 530
TN
Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 31;33;34;34;36;37;37;37;7531; 33; 34; 34; 36; 37; 37; 37; 75. Giá trị ngoại lệ của mẫu là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 5 581
TN
Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 26;22;26;24;2226; 22; 26; 24; 22; nhóm B: 8;6;14;12;108; 6; 14; 12; 10. Kết luận đúng là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 0 116
TN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 31;33;26;28;3231; 33; 26; 28; 32. Cộng thêm 77 vào mỗi giá trị của mẫu. Khi đó số trung bình và phương sai lần lượt bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 4 331
TN
Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 7%7\%, 8%8\%, 55%55\%, 35%35\%. Nhận xét đúng là
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 6 670
TN
Quy tròn số 6,81546,8154 đến hàng phần trăm, ta được
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 9 584
TN
Quy tròn số a=23181\overline{a} = 23181 đến hàng nghìn, ta được
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 1 101
TLN
Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 17;19;20;21;21;21;21;23;6117; 19; 20; 21; 21; 21; 21; 23; 61. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 4 447
TLN
Quy tròn số a=1845\overline{a} = 1845 đến hàng nghìn.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 3 253
TLN
Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 16;22;14;18;2016; 22; 14; 18; 20; đội Sao Vàng: 13;9;11;15;1213; 9; 11; 15; 12. Tính độ lệch chuẩn của đội Sao Vàng.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 2 336