Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Toán lớp 10 · 63 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác9 Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng9 Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ9 Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm9 Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê9
TN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 25;25;27;28;29;31;31;32;4825; 25; 27; 28; 29; 31; 31; 32; 48. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 23 2045
TN
Đo chiều dài một mảnh đất được số gần đúng 81008100 m với sai số tuyệt đối không vượt quá 405405 m. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 30 1697
TN
Một đại lượng có giá trị đúng a=87894a = 87894, phép đo cho số gần đúng a=88324\overline{a} = 88324. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 18 1299
ĐS
Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 44; Khá: 44; Đạt: 33; Chưa đạt: 99.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 15 1065
ĐS
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;3;3;4;7;7;7;81; 3; 3; 4; 7; 7; 7; 8.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 22 2018
TLN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 39;40;40;41;41;41;43;47;6239; 40; 40; 41; 41; 41; 43; 47; 62. Tính khoảng biến thiên của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 13 1336
TN
Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 17;16;15;15;1717; 16; 15; 15; 17; tổ Hai: 10;8;7;3;1210; 8; 7; 3; 12. Số trung bình của tổ Một bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 18 1722
TN
Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 66; Xe đạp: 44; Xe buýt: 33; Xe máy: 77. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 19 1164
TN
Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 33 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 33; giá trị 77 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 14 1348
TLN
Giá trị đúng của một đại lượng là a=63617a = 63617, số gần đúng thu được là a=63906\overline{a} = 63906. Tính sai số tuyệt đối.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 16 1853
TLN
Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 19;19;17;18;1719; 19; 17; 18; 17. Tính số trung bình của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 3 319
TLN
Số lượt khách đến một quầy hàng trong 66 phút được ghi lại như sau: 3;9;6;4;1;13; 9; 6; 4; 1; 1. Tìm mốt của mẫu số liệu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 24 1279
TLN
Đo khối lượng một lô hàng được 300300 kg với sai số tuyệt đối 1212 kg. Tính sai số tương đối, đơn vị phần trăm.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 26 2254
TLN
Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 22; Cầu lông: 99; Bóng rổ: 77; Bơi lội: 77. Tính cỡ mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 7 494
TLN
Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 14;18;10;16;1214; 18; 10; 16; 12; tổ Hai: 13;11;10;9;713; 11; 10; 9; 7. Tính số trung bình của tổ Một.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 28 2489
TN
Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 20;18;16;15;1620; 18; 16; 15; 16. Số trung bình của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 8 554
TN
Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 34;34;36;38;39;40;40;41;7834; 34; 36; 38; 39; 40; 40; 41; 78. Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 14 1185
TN
Phép đo thứ nhất cho thể tích một bể nước là 36003600 l với sai số tuyệt đối 18001800 l. Phép đo thứ hai cho khối lượng một lô hàng là 57005700 kg với sai số tuyệt đối 228228 kg. Phép đo nào chính xác hơn?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 7 695
TN
Số gần đúng a=66911\overline{a} = 66911 có độ chính xác d=9d = 9. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 19 1400
TN
Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 17;19;15;15;1417; 19; 15; 15; 14; đội Sao Vàng: 2;8;6;11;132; 8; 6; 11; 13. Bên nào có số trung bình lớn hơn?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 18 1003