10Toán 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 394

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(8;6)\vec u = (8; 6) và w⃗=(m;3)\vec w = (m; 3). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

A −94-\dfrac{9}{4}
B 00
C −49-\dfrac{4}{9}
D 94\dfrac{9}{4}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. −94-\dfrac{9}{4}
Các bước giải
1
Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng bằng không.
2
8m+6⋅3=08m + 6 \cdot 3 = 0 nên m=−94m = -\dfrac{9}{4}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−4)\vec u = (-3; -4) và v⃗=(5;−2)\vec v = (5; -2). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1410
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(7;−24)\vec u = (7; -24) và v⃗=(3;−2)\vec v = (3; -2).
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 10 805
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;12)\vec u = (-5; 12) và v⃗=(−1;6)\vec v = (-1; 6). Tính u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 30 2233
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(7;−24)\vec u = (7; -24) và v⃗=(−1;6)\vec v = (-1; 6).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 15 956
ĐS
Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a⃗=(1;3)\vec a = (1; 3) và b⃗=(−1;4)\vec b = (-1; 4) để ghi hồ sơ của một vectơ u⃗\vec u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 99:
<table><tr><th>Trường</th><th>Ý nghĩa</th><th>Giá trị đang lưu</th></tr><tr><td>pp</td><td>u⃗⋅a⃗\vec u \cdot \vec a</td><td>33</td></tr><tr><td>qq</td><td>u⃗⋅b⃗\vec u \cdot \vec b</td><td>−29-29</td></tr><tr><td>ss</td><td>u⃗⋅(a⃗+b⃗)\vec u \cdot \left(\vec a + \vec b\right)</td><td>00</td></tr><tr><td>nn</td><td>∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2</td><td>99</td></tr></table>
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận **đúng một** trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u⃗\vec u.
Ngoài ra còn một vectơ kiểm c⃗=(5;5)\vec c = (5; 5).
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng cao 3 226