10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 375

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(18;−24)\vec u = \left(18; -24\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.

a Phép cộng vectơ không có tính giao hoán. Sai
b AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}. Sai
c ∣u⃗∣=30\left|\vec u\right| = 30. Đúng
d Trong hình bình hành ABCDABCD, AB→+AD→=BD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BD}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) a⃗+b⃗=b⃗+a⃗\vec a + \vec b = \vec b + \vec a.
2
b) Quy tắc hiệu hai vectơ cùng gốc.
3
c) (18)2+(−24)2=30\sqrt{(18)^2 + (-24)^2} = 30.
4
d) Quy tắc hình bình hành cho vectơ đường chéo.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 27 2129
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(21;−28)\vec u = \left(21; -28\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 20 1601
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−30;16)\vec u = \left(-30; 16\right). Tính ∣u⃗∣\left|\vec u\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 14 657
TN
Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 10 598
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;35)\vec u = \left(12; 35\right). Tính ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 19 1056
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−28;−21)\vec u = \left(-28; -21\right) và v⃗=−u⃗\vec v = -\vec u. Tính tổng hai toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 2 329