Vectơ

Toán lớp 10 · 61 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không9 Tổng và hiệu của hai vectơ7 Tích của một số với một vectơ9 Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ9 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ9 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ7 Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ4 Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn7
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(9;12)\vec u = \left(-9; 12\right). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 5 337
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(9;6)A(-9; -6), B(1;8)B(1; -8), C(5;32)C(5; 32).
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng 12 1151
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(2;0)\vec u = \left(-2; 0\right)v=(1;4)\vec v = \left(1; 4\right). Tính tổng hai toạ độ của 2uv2\vec u - \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 503
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (4; -3)v=(4;6)\vec v = (4; 6). Toạ độ của u+5v\vec{u} + 5\vec{v}
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 10 662
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (5; -12)v=(4;8)\vec v = (4; 8). Tích vô hướng uv\vec{u} \cdot \vec{v} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 14 1293
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;6)A(1; 6), B(7;21)B(-7; 21), D(9;0)D(9; 0). Độ dài AB\overrightarrow{AB} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 578
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(28;21)\vec u = \left(-28; -21\right)v=u\vec v = -\vec u. Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 2 313
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = (12; 5)v=(8;0)\vec v = (-8; 0). Tính uv\vec{u} \cdot \vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 1 136
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(0;0)A(0; 0), B(3;4)B(-3; 4), D(12;5)D(-12; 5). Tính hoành độ của đỉnh CC.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 10 943
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(8;4)\vec u = (-8; 4)v=(6;6)\vec v = (6; -6). Tính tung độ của 5u+4v-5\vec{u} + 4\vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 11 733
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(6;3)A(6; -3), B(20;3)B(20; -3), C(35;21)C(-35; 21). Tính tung độ trọng tâm GG.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 752
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w=(3;5)\vec w = (3; -5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w\vec{w}?
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 4 539
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;6)A(-1; -6), B(9;12)B(-9; -12), D(7;14)D(-7; -14). Toạ độ đỉnh CC
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 6 560
TN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 225225 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 33 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Khi sang tới bờ bên kia, ca nô đã bị trôi dọc bờ một đoạn bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 3 488
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho P(1;5)P(-1; -5), Q(3;7)Q(3; -7)R(19;y)R\left(19; y\right). Giá trị của yy để ba điểm PP, QQ, RR thẳng hàng là
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 6 684
TLN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 400400 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 55 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 33 m/s. Tính đoạn ca nô bị trôi dọc bờ khi sang tới bờ bên kia.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng cao 1 192
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho p=(2;6)\vec p = (2; 6)q=(6;y)\vec{q} = \left(-6; y\right). Giá trị của yy để p\vec{p}q\vec{q} cùng phương là
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 12 644
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w=(2;6)\vec w = (-2; 6)p=(6;y)\vec{p} = \left(-6; y\right). Tìm yy để p\vec{p} vuông góc với w\vec{w}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng cao 2 280
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;0)A(-5; 0), B(9;3)B(-9; 3), D(11;8)D(-11; 8). Tính chu vi hình bình hành ABCDABCD.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng cao 7 379
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho p=(3;6)\vec p = (3; 6)q=(6;y)\vec{q} = \left(-6; y\right). Tìm yy để hai vectơ cùng phương.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng cao 3 258