Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Một kệ có 4 cuốn sách Toán, 15 cuốn sách Lí và 6 cuốn sách Hoá. Tính số cách chọn một cuốn sách bất kì.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Thông hiểu 23 2095
TLN
Tính hệ số của x4x^{4} trong khai triển (x+10)5(x + 10)^{5}.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Thông hiểu 5 499
TLN
Một khay có 55 chiếc bánh nhân đậu và 33 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Cũng từ khay đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 22 chiếc bánh, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Thông hiểu 19 1939
TLN
Xếp 8 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Tính số cách xếp sao cho một cuốn sách đã chỉ định đứng đầu hàng.
Trả lời ngắn Đại số tổ hợp Thông hiểu 27 1938
TN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tích hai số chấm là số lẻ bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 13 1125
TN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,50{,}5, 0,10{,}1, 0,250{,}25. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 27 1563
TN
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm nhỏ hơn 33”. Giá trị P(A)P\left(\overline{A}\right) bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 30 1904
TN
Rút lần lượt 33 thẻ không hoàn lại từ 99 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 5 544
TN
Một hộp có 3535 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 3535. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”. Giá trị P(A)P(A) bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 10 866
TN
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Số nhánh có đúng 77 lần mặt ngửa là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 19 1269
TN
Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều đỏ bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 7 680
ĐS
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Gọi AA là biến cố “tổng số chấm bằng 88”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 31 1770
TLN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính xác suất tổng số chấm lớn hơn 99 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 25 1333
ĐS
Cho một túi có 2 quả bóng vàng và 4 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 4 411
ĐS
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 11 1230
TLN
Gieo 1313 đồng xu phân biệt. Tính số kết quả có đúng hai mặt ngửa.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 1122
TLN
Một hộp có 2525 thẻ đánh số từ 11 đến 2525. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A)P\left(\overline{A}\right).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 9 984
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 22 lần mặt ngửa.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 2057
TLN
Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Tính xác suất cả hai đều đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 1590
TLN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,350{,}35. Tính xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 13 1535