Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
TN
Tập xác định của hàm số y=x4y = \sqrt{x - 4}
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Thông hiểu 11 549
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(2;1)I(-2; -1) và đi qua điểm M(2;4)M(-2; -4) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 3 238
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:3x+4y+20=0d_1: 3x + 4y + 20 = 0d2:4x+2y+10=0d_2: -4x + 2y + 10 = 0
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 15 1774
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(8;4)M(-8; -4) đến đường thẳng Δ:6x8y4=0\Delta: 6x - 8y - 4 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 1162
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 702
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2784y2441=1(H): \dfrac{x^2}{784} - \dfrac{y^2}{441} = 1 có tiêu cự bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 29 1860
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=48x(P): y^2 = 48x có tiêu điểm là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1994
TN
Đường thẳng d:7x+4y+6=0d: -7x + 4y + 6 = 0 có một vectơ chỉ phương là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 7 385
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:5x+3y5=0d_1: -5x + 3y - 5 = 0, d2:15x+9y11=0d_2: -15x + 9y - 11 = 0d3:4xy+13=0d_3: -4x - y + 13 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 20 1046
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:2x+y5=0d_1: 2x + y - 5 = 0d2:x+2y7=0d_2: x + 2y - 7 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 1047
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2225+y281=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{81} = 1 có tiêu cự bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 4 501
TN
Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 99 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 55 m bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 10 667
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=25(C): \left(x - 1\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 25 và điểm M(6;2)M(6; -2) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 7 558
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 632
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x264y236=1(H): \dfrac{x^2}{64} - \dfrac{y^2}{36} = 1.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 8 998
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(2;0)M(-2; 0) và ba đường thẳng Δ1:8x+15y119=0\Delta_1: 8x + 15y - 119 = 0, Δ2:8x+15y34=0\Delta_2: 8x + 15y - 34 = 0, Δ3:5x+12y=0\Delta_3: 5x + 12y = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 978
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(1;3)I(1; -3) và đi qua điểm M(2;7)M(-2; -7) (như hình vẽ). Tính đường kính của (C)(C).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 4 463
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ M(1;4)M(-1; 4) đến đường thẳng Δ:2x16=0\Delta: 2x - 16 = 0.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 24 1595
TLN
Một chiếc cổng hình parabol rộng 1818 m và cao 99 m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 33 m.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 15 733
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=36x(P): y^2 = 36x.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 986