11Toán 11 Trả lời ngắn Thông hiểu 1,182

Tính lim⁡x→2(−5x2−6x−1)\lim\limits_{x \to 2} \left(-5x^{2} - 6x - 1\right).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
- 3 3
Các bước giải
1
Thay x=2x = 2 được −33-33.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1150
TLN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 0 và lim⁡x→x0g(x)=−7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Tính lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 25 1798
ĐS
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6 và lim⁡x→x0g(x)=−1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4x−5x2−3x−40h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x - 5}{x^{2} - 3x - 40}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 6 416
TN
Giá trị lim⁡x→−2(−3x2+4x−9)\lim\limits_{x \to -2} \left(-3x^{2} + 4x - 9\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 32 2040
TN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=−3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị lim⁡x→x0[−4f(x)−3g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-4f(x) - 3g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 9 464
TLN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 3 và lim⁡x→x0g(x)=−2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -2. Tính lim⁡x→x0[−2f(x)+5g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-2f(x) + 5g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 8 402