11Toán 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 2,042

Giá trị lim⁡x→−2(−3x2+4x−9)\lim\limits_{x \to -2} \left(-3x^{2} + 4x - 9\right) bằng

A −8-8
B −11-11
C −29-29
D 00
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. −29-29
Các bước giải
1
Hàm đa thức liên tục nên giới hạn tính bằng cách thay thẳng x0x_0 vào.
2
−3⋅−22+4⋅−2+−9=−29-3 \cdot -2^2 + 4 \cdot -2 + -9 = -29.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1152
TLN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 0 và lim⁡x→x0g(x)=−7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Tính lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 25 1800
ĐS
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6 và lim⁡x→x0g(x)=−1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4x−5x2−3x−40h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x - 5}{x^{2} - 3x - 40}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 6 421
TLN
Tính lim⁡x→2(−5x2−6x−1)\lim\limits_{x \to 2} \left(-5x^{2} - 6x - 1\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 1185
TN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=−3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị lim⁡x→x0[−4f(x)−3g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-4f(x) - 3g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 9 469
TLN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 3 và lim⁡x→x0g(x)=−2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -2. Tính lim⁡x→x0[−2f(x)+5g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-2f(x) + 5g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 8 404