Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Giới hạn và hàm số liên tục

Giới hạn và hàm số liên tục

Toán lớp 11 · 67 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Giới hạn của dãy số9 Các phép toán về giới hạn dãy số9 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn7 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và giới hạn một phía5 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực4 Giới hạn vô cực của hàm số6 Các phép toán về giới hạn hàm số9 Hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng và trên một đoạn7 Tính liên tục của các hàm số sơ cấp và các phép toán trên hàm liên tục6 Ứng dụng giới hạn và tính liên tục trong bài toán thực tiễn5
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=9\lim u_n = 9 và lim⁡vn=6\lim v_n = 6. Tính lim⁡(4un+6vn)\lim\left(4u_n + 6v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 12 1367
TLN
Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 3 và lim⁡x→x0g(x)=−2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -2. Tính lim⁡x→x0[−2f(x)+5g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-2f(x) + 5g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 8 402
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=9\lim u_n = 9 và lim⁡vn=−1\lim v_n = -1. Khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 6 379
TN
Giá trị lim⁡x→−5x2+5xx2−3x−40\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{x^{2} + 5x}{x^{2} - 3x - 40} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 9 587
TLN
Tính lim⁡−4n+88n−8\lim \dfrac{-4n + 8}{8n - 8}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 6 638
TLN
Tính lim⁡x→−6x2+9x+18x2+8x+12\lim\limits_{x \to -6} \dfrac{x^{2} + 9x + 18}{x^{2} + 8x + 12}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 8 641
ĐS
Một dòng khí mang bụi khối lượng MM được cho chạy vòng qua hai cyclone: vào AA trước, rồi sang BB, rồi lại về AA, lại sang BB, … và quy trình lí tưởng kéo dài **vô hạn**.
Mỗi lượt, cyclone AA giữ lại tỉ lệ α\alpha của **lượng đi vào nó**, phần còn lại chảy sang BB; cyclone BB giữ lại tỉ lệ β\beta của lượng đi vào nó, phần còn lại quay về AA cho chu kì sau.
<table><tr><th>Đại lượng</th><th>Giá trị</th></tr><tr><td>Khối lượng đưa vào MM</td><td>110110 kg</td></tr><tr><td>Tỉ lệ cyclone AA giữ được, α\alpha</td><td>38\dfrac{3}{8}</td></tr><tr><td>Tỉ lệ cyclone BB giữ được, β\beta</td><td>12\dfrac{1}{2}</td></tr><tr><td>Ngưỡng thị phần của AA</td><td>85,2%85{,}2\%</td></tr></table>
Gọi SAS_A, SBS_B là tổng khối lượng mỗi cyclone giữ được sau vô hạn chu kì. **Thị phần của AA** là tỉ số giữa SAS_A và tổng khối lượng thu hồi được.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 6 631