11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 839

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(6;−1)A\left(6; -1\right), hai vectơ a⃗=(−5;2)\vec a = \left(-5; 2\right) và b⃗=(−3;−1)\vec b = \left(-3; -1\right).

a Ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo a⃗\vec a là (1;1)\left(1; 1\right). Đúng
b Vectơ hợp thành của hai phép tịnh tiến là (−8;1)\left(-8; 1\right). Đúng
c Phép tịnh tiến theo vectơ không là phép đồng nhất. Đúng
d Thực hiện hai phép tịnh tiến theo thứ tự khác nhau cho hai kết quả khác nhau. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) A+a⃗=(1;1)A + \vec a = \left(1; 1\right).
2
b) a⃗+b⃗=(−8;1)\vec a + \vec b = \left(-8; 1\right).
3
c) Cộng vectơ không thì mọi điểm giữ nguyên.
4
d) Phép cộng vectơ có tính giao hoán.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;−3)A\left(8; -3\right) theo vectơ v⃗=(−2;7)\vec v = \left(-2; 7\right). Toạ độ ảnh A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1716
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(−4;7)A\left(-4; 7\right), hai vectơ a⃗=(−5;1)\vec a = \left(-5; 1\right) và b⃗=(0;6)\vec b = \left(0; 6\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 26 1841
TLN
Tịnh tiến điểm A(7;1)A\left(7; 1\right) theo vectơ (−7;−2)\left(-7; -2\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 10 864
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(5;−3)\vec a = \left(5; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(−3;7)\vec b = \left(-3; 7\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 15 928
TLN
Tịnh tiến theo (3;−2)\left(3; -2\right) rồi tịnh tiến theo (7;−1)\left(7; -1\right). Tính tổng hai toạ độ của vectơ tịnh tiến hợp thành.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 14 714
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(3;−2)\vec a = \left(3; -2\right) rồi b⃗=(−6;−2)\vec b = \left(-6; -2\right) lên điểm A(6;−5)A\left(6; -5\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 4 309